Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」スキー場で道に迷いました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」スキー場じょうで道みちに迷まよいました

N5
20/01/20261912
「トモの日記」スキー場で道に迷いました
0:00

きのう、私わたしは 友ともだちと スキー場じょうに 行いきました。
雪ゆきが たくさん 降ふっていました。
とても 寒さむかったです。
私わたしは スキーを している時とき、いつの間まにか コースの 外そとに 出でました。
道みちが わからなくなって、とても 心配しんぱいしました。
そのあと、スキー場じょうの 人ひとが 来きて、助たすけてくれました。
ケガは ありませんでした。
これからは、ルールを 守まもって スキーを したいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N412%
N323%
N24%
N14%

Từ vựng (30)

きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
友ともだちN5
bạn bèdanh từ
スキー場じょうN4
khu trượt tuyếtdanh từ
行いくN5
điđộng từ
雪ゆきN5
tuyếtdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
降ふるN5
rơi (mưa, tuyết)động từ
とてもN5
rấtphó từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
スキーN5
việc trượt tuyếtdanh từ
するN5
làmđộng từ
時ときN5
thời gian, lúcdanh từ
いつの間まにかN2
từ lúc nào không hayphó từ
コースN2
đường trượtdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
出でるN5
ra ngoàiđộng từ
道みちN5
đườngdanh từ
わかるN5
hiểu, biếtđộng từ
なくなるN4
mất, không cònđộng từ
心配しんぱいする
lo lắngđộng từ
そのあとN4
sau đóphó từ
人ひと
ngườidanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
助たすけるN4
cứu giúpđộng từ
くれるN5
cho, giúpđộng từ
ケガN3
chấn thươngdanh từ
これからN4
từ bây giờphó từ
ルールN2
quy tắcdanh từ
守まもるN3
tuân thủđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể ている + 時N5
Diễn tả một hành động xảy ra trong lúc đang thực hiện hành động khác.私は スキーを している時、いつの間にか コースの 外に出ました。
Động từ thể ない (い → く) + なるN4
Diễn tả ý nghĩa "không còn ~ nữa", "trở nên không ~".道が わからなくなって、とても 心配しました。
Động từ thể て + くれるN5
Diễn tả ai đó làm gì đó cho mình (mang ý nghĩa biết ơn).スキー場の 人が 来て、助けてくれました。
Động từ (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, ước muốn làm gì đó của người nói.これからは、ルールを 守って スキーを したいです。

Câu hỏi

きのう、トモくんは だれと スキー場じょうに 行いきましたか。

1/5
A部長
B先生
C友だち
D一人で

Bài báo liên quan