Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ブラジルのガソリンスタンドでマッチを捨てて火事になる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ブラジルのガソリンスタンドでマッチを捨すてて火事かじになる

N4
15/11/2025131
ブラジルのガソリンスタンドでマッチを捨てて火事になる
0:00

ブラジルでガソリンスタンドが火事かじになりました。
ガソリンスタンドの店みせの前まえで、男性だんせいがたばこに火ひをつけました。そして、マッチを地面じめんに捨すてました。
そのとき、急きゅうに火ひが出でて、広ひろがりました。火ひは、ガソリンを運はこぶタンクローリーのほうに行いきました。近ちかくにいた人ひとたちは、急いそいで逃にげました。ガソリンスタンドの人ひとが消火器しょうかきで火ひを消けしました。けがをした人ひとはいませんでした。
地元じもとのメディアによると、火ひが出でた原因げんいんは、蒸発じょうはつしたガソリンにマッチの火ひがついた可能性かのうせいがあります。
ガソリンスタンドでは、火ひを使つかってはいけません。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N433%
N312%
N23%
N19%

Từ vựng (28)

ブラジル
Brazildanh từ
ガソリンスタンドN4
trạm xăngdanh từ
火事かじN4
hỏa hoạndanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
たばこN1
thuốc ládanh từ
火ひをつける
châm lửađộng từ
マッチN5
diêmdanh từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
捨すてるN4
vứt bỏđộng từ
急きゅうに
đột nhiênphó từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
広ひろがる
lan rộngđộng từ
タンクローリー
xe bồn chở xăngdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
人ひとたち
mọi ngườidanh từ
急いそいで
nhanh chóngphó từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
消火器しょうかき
bình cứu hỏadanh từ
消けすN5
dập tắtđộng từ
けがをするN3
bị thươngđộng từ
地元じもとN5
địa phươngdanh từ
メディアN5
truyền thôngdanh từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
蒸発じょうはつN2
bốc hơiđộng từ
可能性かのうせい
khả năngdanh từ
ある
cóđộng từ
いけません
không đượcđộng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (12)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nguyên nhân, phương tiện.ブラジルでガソリンスタンドが火事になりました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.ガソリンスタンドの店の前で、男性がたばこに火をつけました。そして、マッチを地面に捨てました。
Động từ thể て + くださいN5
(Không có trong đoạn này.)5. Danh từ + の + Danh từ (N5)
Danh từ + によるとN3
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, "theo...".地元のメディアによると、火が出た原因は、蒸発したガソリンにマッチの火がついた可能性があります。
Động từ thể て + しまうN4
(Không có mẫu này.)13. Động từ thể て + いく/くる (N4)
Danh từ + の + Danh từN5
(Đã liệt kê ở trên.)15. Động từ thể て + みる (N4)
Động từ thể ない + でくださいN5
(Không có mẫu này.)19. Động từ thể て + もいいです (N5)
Động từ thể た + ことがあるN4
(Không có mẫu này.)23. Động từ thể たり + たりする (N4)
Động từ thể た + ほうがいいN4
(Không có mẫu này.)25. Động từ thể ない + ほうがいい (N4)
Động từ thể て + もいいですN5
(Không có mẫu này.)**Tóm tắt các mẫu ngữ pháp chính xuất hiện trong đoạn văn:**
Danh từ + によるとN3
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, "theo...".地元のメディアによると、火が出た原因は、蒸発したガソリンにマッチの火がついた可能性があります。
Động từ thể て + はいけませんN4
Diễn tả điều cấm, không được phép làm gì.ガソリンスタンドでは、火を使ってはいけません。

Câu hỏi

どこで火事かじがありましたか。

1/5
A病院
Bガソリンスタンド
C学校
Dスーパー

Bài báo liên quan