Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
せんしゅう きょうとで パスポートを わすれました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

せんしゅう きょうとで パスポートを わすれました

N5
23/10/20252785
せんしゅう きょうとで パスポートを わすれました
0:00

先週せんしゅう、京都きょうとに 一人ひとりで 行いきました。ホテルは 駅えきの 前まえに ありました。部屋へやに 荷物にもつを 置おいて、庭にわに 行いきました。タクシーで 行いきました。池いけに 魚さかなが いて、桜さくらが きれいでした。
そのあと、お菓子を 買かいに 行いきました。でも、パスポートが ありませんでした。すぐに ホテルに 帰かえりました。
パスポートは ホテルに ありました。タクシーの 人ひとが 持もって きました。うれしかったです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N591%
N40%
N39%
N20%
N10%

Từ vựng (28)

先週せんしゅう
tuần trướcdanh từ
京都きょうと
Kyotodanh từ
一人ひとり
một mìnhdanh từ
行いく
điđộng từ
ホテルN5
khách sạndanh từ
駅えきN5
nhà gadanh từ
前まえ
trướcdanh từ
あるN3
có, tồn tại (vật)động từ
部屋へやN5
phòngdanh từ
荷物にもつN5
hành lýdanh từ
置おくN5
đặt, đểđộng từ
庭にわN5
vườndanh từ
池いけ
ao, hồdanh từ
魚さかなN3
cádanh từ
桜さくら
hoa anh đàodanh từ
きれい
đẹptính từ
お菓子N5
bánh kẹodanh từ
買かう
muađộng từ
でもN3
nhưngliên từ
パスポート
hộ chiếudanh từ
ない
không cótính từ
すぐに
ngay lập tứcphó từ
帰かえる
trở vềđộng từ
タクシー
taxidanh từ
人ひと
ngườidanh từ
持もつ
mang, cầmđộng từ
くる
đếnđộng từ
うれしい
vui, hạnh phúctính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + địa điểm + に/で + あります N5
Mẫu câu này dùng để nói về sự tồn tại của một vật (không sống) ở một địa điểm cụ thể.ホテルは 駅の 前に ありました。
Động từ thể て + からN5
Diễn tả hành động 2 xảy ra sau khi hành động 1 đã kết thúc, nghĩa là "sau khi làm gì đó thì...".部屋に 荷物を 置いて、庭に 行きました。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái kết quả của hành động.池に 魚が いて、桜が きれいでした。
Động từ thể ますbỏ ます + に + 行きます N5
Mẫu câu này diễn tả mục đích của hành động đi đâu để làm gì.お菓子を 買いに 行きました。
Động từ thể て + きますN5
Diễn tả hành động mang/mang đến, hoặc làm gì đó rồi quay lại.タクシーの 人が 持って きました。

Câu hỏi

どこに 一人ひとりで 行いきましたか。

1/5
A東京
B大阪
C京都
D名古屋

Bài báo liên quan