Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
自民党の高市早苗さんが総理大臣に選ばれた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

自民党じみんとうの高市たかいち早苗さなえさんが総理大臣そうりだいじんに選えらばれた

N4
21/10/20255820
自民党の高市早苗さんが総理大臣に選ばれた
0:00

新あたらしい総理大臣そうりだいじんが決きまりました。

21日にち、国会こっかいで、新あたらしい総理大臣そうりだいじんを選えらぶ選挙せんきょがありました。そして、自民党じみんとうの高市たかいち早苗さなえさんが選えらばれました。日本にっぽんで初はじめての女性じょせいの総理大臣そうりだいじんです。

自民党じみんとうや日本維新にっぽんいしんの会かいなどが、高市たかいちさんを選えらぶことに賛成さんせいしました。自民党じみんとうと日本維新にっぽんいしんの会かいは、協力きょうりょくして一緒いっしょに政治せいじを行おこないます。

高市たかいちさんは21日にちの夕方ゆうがた、国くにの仕事しごとをする18人にんの大臣だいじんを決きめました。このあと、どのような政治せいじをするつもりか話はなす予定よていです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N427%
N323%
N20%
N110%

Từ vựng (24)

新あたらしいN5
mớitính từ
総理大臣そうりだいじんN2
thủ tướngdanh từ
決きまるN4
được quyết địnhđộng từ
国会こっかいN3
quốc hộidanh từ
選えらぶN4
chọnđộng từ
選挙せんきょN1
bầu cửdanh từ
自民党じみんとう
Đảng Dân chủ Tự dodanh từ
高市早苗たかいちさなえ
Takaichi Sanae (tên người)danh từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
初はじめてN5
lần đầu tiênphó từ
女性じょせいN4
phụ nữdanh từ
賛成さんせいするN3
tán thànhđộng từ
協力きょうりょくするN3
hợp tácđộng từ
一緒いっしょに
cùng nhauphó từ
政治せいじN4
chính trịdanh từ
行おこなうN4
thực hiệnđộng từ
夕方ゆうがたN5
buổi chiềudanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
大臣だいじんN3
bộ trưởngdanh từ
決きめるN4
quyết địnhđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
話はなすN5
nóiđộng từ
つもりN4
ý địnhdanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ 1 で、Danh từ 2 が あります N4
<Sự kiện> (Danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (Danh từ 1).21日、国会で、新しい総理大臣を選ぶ選挙がありました。
Danh từ 1 や Danh từ 2 など N4
<Danh từ 1> và <Danh từ 2> là những ví dụ tiêu biểu trong một nhóm đối tượng.自民党や日本維新の会などが、高市さんを選ぶことに賛成しました。
Động từ thể ý chí + と思う N4
Diễn tả ý định của người nói.このあと、どのような政治をするつもりか話す予定です。

Câu hỏi

高市たかいち早苗さなえさんについて正ただしいことはどれですか。

1/5
A日本維新の会の総理大臣です。
B21日に大臣を決めませんでした。
C国会で選ばれませんでした。
D日本で初めての女性の総理大臣です。

Bài báo liên quan