Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
水のたねと栗のおはなし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

水みずのたねと栗くりのおはなし

N4
11/12/2025987
水のたねと栗のおはなし
0:00

山形県やまがたけんの村木沢村むらきさわむらなどの村むらには、昔むかし、田たんぼに使つかう水みずがあまりありませんでした。村むらの人ひとたちは遠とおくの川かわから水みずを運はこんでいました。
ある年としの夏なつ、雨あめが降ふらなくて、川かわの水みずがなくなってしまいました。村むらの人ひとたちは、箱根はこねの神様かみさまに水みずをもらうようにお願いおねがしようと決きめました。そして、与左衛門よざえもんという男おとこの人ひとが箱根はこねに行いくことになりました。
与左衛門よざえもんは、箱根はこねの神様かみさまに「村むらに水みずをください」と、21日間にちかんお願いおねがしました。すると、白しろいひげを生はやしたおじいさんが現あらわれて、「遠とおいところから来きてくれてありがとう」と言いいました。そして、「これをまくと沼ぬまができる」と言いって、2本ほんの徳利とっくりに入はいった水みずを与左衛門よざえもんに渡わたしました。
与左衛門よざえもんは村むらに帰かえって、山やまの中なかにたくさん沼ぬまを作つくりました。村むらの人ひとたちは、沼ぬまの水みずを田たんぼに使つかうことができるようになりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N564%
N414%
N316%
N22%
N15%

Từ vựng (26)

山形県やまがたけんN5
tỉnh Yamagatadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
昔むかしN4
ngày xưadanh từ
田たんぼN5
ruộng lúadanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
村むらの人ひとたちN5
người dân trong làngdanh từ
川かわN5
sôngdanh từ
運はこぶN5
vận chuyểnđộng từ
夏なつN5
mùa hèdanh từ
雨あめN5
mưadanh từ
降ふるN5
rơi (mưa, tuyết)động từ
決きめるN5
quyết địnhđộng từ
男おとこの人ひとN3
người đàn ôngdanh từ
行いくN5
điđộng từ
神様かみさまN5
thầndanh từ
日間にちかんN5
ngày (số lượng)danh từ
現あらわれるN3
xuất hiệnđộng từ
おじいさんN5
ông giàdanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
これN5
cái nàyđại từ
渡わたすN5
trao, đưađộng từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
沼ぬまN1
đầm lầydanh từ
作つくるN2
tạo, làmđộng từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
できるN5
có thểđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + に + はN4
Trợ từ "には" dùng để nhấn mạnh nơi chốn hoặc chủ đề trong câu, đặc biệt khi muốn đối chiếu với những nơi khác hoặc nhấn mạnh phạm vi.山形県の村木沢村などの村には、昔、田んぼに使う水があまりありませんでした。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn đạt ý nghĩa hoàn thành, kết thúc một hành động hoặc một việc gì đó xảy ra ngoài ý muốn.川の水がなくなってしまいました。
Động từ thể từ điển + ことに なるN4
Diễn tả việc gì đó đã được quyết định (không phải do bản thân người nói quyết định).与左衛門という男の人が箱根に行くことになりました。
Động từ thể て + くれるN4
Diễn tả hành động ai đó làm gì đó cho mình (hoặc cho nhóm của mình).遠いところから来てくれてありがとう
Động từ thể từ điển + ように + するN4
Diễn đạt ý nghĩa cố gắng, nỗ lực để làm gì đó, hoặc quyết định làm gì đó để đạt mục đích.水をもらうようにお願いしようと決めました。
Động từ thể khả năng + ように + なるN4
Diễn đạt sự thay đổi trạng thái, từ không thể thành có thể.沼の水を田んぼに使うことができるようになりました。

Câu hỏi

村木沢村むらきさわむらの人ひとたちは、昔むかし、田たんぼの水みずをどうしていましたか。

1/5
A近くの川から水を使っていた
B遠くの川から水を運んでいた
C雨水だけを使っていた
D沼の水を使っていた

Bài báo liên quan