Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」曲まがっている エスカレーター

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」曲ままがっている エスカレーター

N5
05/11/2025463
「トモの日記」曲まがっている エスカレーター
0:00

今日きょう、私わたしは 曲まがっている エスカレーターに 乗のりました。
それが とても 珍めずらしいです。世界せかいに 111台だいしか ありません。
このエスカレーターは 普通ふつうのエスカレーターより ゆっくり 動うごきます。
手てすりも 曲まがっています。
ゆっくりと 曲まがりながら 上あがります。
遊園地ゆうえんちの 乗のり物ものと おなじです。
上うえに 着つくまで ドキドキしました。
すごく 楽たのしかったです!

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N430%
N313%
N20%
N113%

Từ vựng (27)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
曲まがるN5
cong, bị uốnđộng từ
エスカレーターN5
thang cuốndanh từ
乗のるN5
lên, điđộng từ
それN5
cái đó, việc đóđại từ
とてもN5
rấtphó từ
珍めずらしいN4
hiếm, lạtính từ
世界せかいN5
thế giớidanh từ
台だいN5
chiếc, cái (đơn vị đếm máy móc)danh từ
しかN4
chỉ (dùng để nhấn mạnh số lượng ít)trợ từ
あるN5
cóđộng từ
普通ふつうN4
thông thường, bình thườngdanh từ
よりN5
so vớitrợ từ
ゆっくりN5
từ từ, chậm rãiphó từ
動うごくN4
chuyển động, di chuyểnđộng từ
手てすり
tay vịndanh từ
上あがるN4
lên, đi lênđộng từ
遊園地ゆうえんち
công viên giải trídanh từ
乗のり物ものN4
phương tiện đi lại; trò chơidanh từ
おなじN5
giống nhau, tương tựtính từ
上うえN5
trên, phía trêndanh từ
着つくN5
đến, tớiđộng từ
までN5
đến, cho đếntrợ từ
ドキドキするN3
hồi hộp, tim đập nhanhđộng từ
すごくN4
rất, cực kỳphó từ
楽たのしいN5
vui vẻ, thú vịtính từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + より + tính từ/động từN5
So sánh hơn, diễn tả sự khác biệt giữa hai đối tượng, nghĩa là "so với... thì...".このエスカレーターは 普通のエスカレーターより ゆっくり 動きます。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら + động từN5
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, nghĩa là "vừa... vừa...".ゆっくりと 曲がりながら 上がります。
までN5
Diễn tả giới hạn về thời gian, địa điểm, nghĩa là "đến...".上に 着くまで ドキドキしました。
しか + động từ phủ địnhN4
Diễn tả ý "chỉ có... (và không có gì khác)", nhấn mạnh số lượng ít ỏi.世界に 111台しか ありません。

Câu hỏi

このエスカレーターは どんな 形かたちですか。

1/5
Aまっすぐ
B曲がっている
C丸い
D四角い

Bài báo liên quan