Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính.櫻坂46の 中嶋優月さんは、東京と 福岡を 毎日 行きました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích làm hành động nào đó, nghĩa là "để...", "vì mục đích...".大学に 行くためです。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.この 生活を 4年間 続けました。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để thể hiện quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa.大学の 授業を 受けて、また 東京に 帰りました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" chỉ nơi chốn xảy ra hành động.飛行機の 中で、勉強を しました。