Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
中嶋優月さん、毎日とおい学校に行きました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

中嶋なかじま優月ゆづきさん、毎日まいにちとおい学校がっこうに行いきました

N5
19/03/2026185
中嶋優月さん、毎日とおい学校に行きました
0:00

櫻坂さくらざか46の 中嶋なかじま優月ゆづきさんは、東京とうきょうと 福岡ふくおかを 毎日まいにち 行いきました。大学だいがくに 行いくためです。
朝あさ5時じに 起おきて、飛行機ひこうきで 福岡ふくおかに 行いきました。大学だいがくの 授業じゅぎょうを 受うけて、また 東京とうきょうに 帰かえりました。飛行機ひこうきの 中なかで、勉強べんきょうを しました。
この 生活せいかつを 4年間ねんかん 続つづけました。ファンは「すごい」と 言いいました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N416%
N316%
N20%
N112%

Từ vựng (18)

東京とうきょうN5
Tokyodanh từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàyphó từ
行いくN5
điđộng từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
起おきるN5
thức dậyđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
授業じゅぎょうN4
giờ học, tiết họcdanh từ
受うけるN5
tham gia, nhậnđộng từ
帰かえるN5
trở vềđộng từ
中なかN5
trongdanh từ
勉強べんきょうN5
họcdanh từ
生活せいかつN5
cuộc sốngdanh từ
続つづけるN5
tiếp tụcđộng từ
年間ねんかんN5
nămdanh từ
ファンふぁんN5
người hâm mộdanh từ
すごいN5
tuyệt vời, kinh ngạctính từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + の + Danh từN5
Mẫu ngữ pháp này dùng để nối hai danh từ, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính.櫻坂46の 中嶋優月さんは、東京と 福岡を 毎日 行きました。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích làm hành động nào đó, nghĩa là "để...", "vì mục đích...".大学に 行くためです。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.この 生活を 4年間 続けました。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để thể hiện quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa.大学の 授業を 受けて、また 東京に 帰りました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" chỉ nơi chốn xảy ra hành động.飛行機の 中で、勉強を しました。

Câu hỏi

中嶋なかじま優月ゆづきさんは どこから どこへ 毎日まいにち 行いきましたか。

1/5
A東京から 大阪へ
B東京から 福岡へ
C福岡から 京都へ
D大阪から 東京へ

Bài báo liên quan