Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「リンゴ病」病気になった人が10年でいちばん多くなった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「リンゴ病びょう」病気びょうきになった人ひとが10年ねんでいちばん多おおくなった

N4
09/05/2025230
「リンゴ病」病気になった人が10年でいちばん多くなった
0:00

「リンゴ病びょう」という病気びょうきになる人ひとがとても増ふえています。

4月がつ27日にちまでの1週間しゅうかんに、この病気びょうきになった人ひとが、今いままでの10年ねんでいちばん多おおくなったことがわかりました。特とくに、栃木県とちぎけん、群馬県ぐんまけん、山形県やまがたけん、北海道ほっかいどうなどで多おおくなっています。

リンゴ病びょうになると、かぜをひいたようになったあと、顔かおのほおのところがりんごのように赤あかくなります。おなかに赤あかちゃんがいる人ひとが初はじめてリンゴ病びょうになると、赤あかちゃんが亡なくなる危険きけんがあります。

厚生労働省こうせいろうどうしょうは、手てを洗あらったりマスクをしたりすることが大事だいじだと言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N420%
N313%
N23%
N17%

Từ vựng (24)

リンゴ病びょう
bệnh ban đỏ truyền nhiễm (fifth disease)danh từ
病気びょうきN5
bệnhdanh từ
増ふえる
tăng lênđộng từ
4月しがつ27日にじゅうしちにち
ngày 27 tháng 4danh từ
1週間いっしゅうかん
1 tuầndanh từ
今いままで
cho đến naydanh từ
10年じゅうねん
10 nămdanh từ
いちばん多おおいN3
nhiều nhấttính từ
特とくにN4
đặc biệttrạng từ
栃木県とちぎけん
tỉnh tochigidanh từ
群馬県ぐんまけん
tỉnh gunmadanh từ
山形県やまがたけん
tỉnh yamagatadanh từ
北海道ほっかいどう
hokkaidodanh từ
かぜをひく
bị cảmcụm từ
顔かお
mặtdanh từ
ほお
mádanh từ
おなか
bụngdanh từ
赤あかちゃんN4
em bédanh từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ
厚生労働省こうせいろうどうしょう
bộ y tế, lao động và phúc lợidanh từ
手てを洗あらうN5
rửa taycụm từ
マスクをするN2
đeo khẩu trangcụm từ
大事だいじ
quan trọngtính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (thời gian) + まで N4
<Danh từ 1> chỉ mốc thời gian kết thúc của một hành động hoặc sự kiện.4月27日までの1週間に、この病気になった人が、今までの10年でいちばん多くなったことがわかりました。
Danh từ 1 + ように + Danh từ 2 N4
So sánh, ví von Danh từ 1 với Danh từ 2.リンゴ病になると、かぜをひいたようになったあと、顔のほおのところがりんごのように赤くなります。
Động từ thể từ điển + と N4
Nếu ~ thì ~. Dùng để diễn tả hành động tất yếu xảy ra.おなかに赤ちゃんがいる人が初めてリンゴ病になると、赤ちゃんが亡くなる危険があります。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + する N4
Liệt kê các hành động tiêu biểu.厚生労働省は、手を洗ったりマスクをしたりすることが大事だと言っています。
Động từ thể thông thường + ことがある N4
Có khi ~, thỉnh thoảng ~. Diễn tả sự việc không xảy ra thường xuyên.4月27日までの1週間に、この病気になった人が、今までの10年でいちばん多くなったことがわかりました。

Câu hỏi

リンゴ病りんごびょうについて正ただしいことはどれですか。

1/5
Aリンゴ病は主に夏に多くなる病気です。
Bリンゴ病になると顔のほおが赤くなります。
Cリンゴ病は大人だけが罹ります。
Dリンゴ病は薬を飲めばすぐ治ります。

Bài báo liên quan