Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドとパキスタン、カシミールでたたかいのビデオをこうかい

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドとパキスタン、カシミールでたたかいのビデオをこうかい

N4
09/05/20251542
インドとパキスタン、カシミールでたたかいのビデオをこうかい
0:00

インドが7日なのか、カシミール地方ちほうの映像えいぞうを公開こうかいしました。映像えいぞうでは、インド軍ぐんがパキスタンが支配しはいしているところを攻撃こうげきしています。インドは、先月せんげつ自分じぶんの国くにで起おこったテロへの報復ほうふくだと言いっています。先月せんげつ、インドのカシミール地方ちほうでテロがあって、26人にじゅうろくにんが亡なくなりました。パキスタンは、インドが攻撃こうげきしたところにテロリストはいなかったと反対はんたいしています。そして、子こどもを含ふくむ26人にじゅうろくにんが亡なくなったと言いっています。パキスタンは、インドに報復ほうふくすると言いっています。インドとパキスタンは、どちらも核兵器かくへいきを持もっています。戦たたかいが激はげしくなる心配しんぱいが高たかくなっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N415%
N341%
N20%
N17%

Từ vựng (23)

インド
ấn độdanh từ
カシミール地方ちほう
vùng kashmirdanh từ
映像えいぞうN1
hình ảnh, videodanh từ
公開こうかいするN1
công khai, phát hànhđộng từ
インド軍ぐん
quân đội ấn độdanh từ
パキスタン
pakistandanh từ
支配しはいするN3
chiếm giữ, kiểm soátđộng từ
攻撃こうげきする
tấn côngđộng từ
先月せんげつ
tháng trướcdanh từ
自分じぶんの国くに
đất nước mìnhdanh từ
起おこるN3
xảy rađộng từ
テロ
khủng bốdanh từ
報復ほうふく
trả đũa, trả thùdanh từ
言いう
nóiđộng từ
亡なくなるN4
chếtđộng từ
テロリスト
kẻ khủng bốdanh từ
反対はんたいするN4
phản đốiđộng từ
含ふくむN3
bao gồmđộng từ
核兵器かくへいき
vũ khí hạt nhândanh từ
戦たたかいN3
cuộc chiếndanh từ
激はげしいN3
dữ dộitính từ
心配しんぱい
lo lắng, quan ngạidanh từ
高たかくなる
tăng lênđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó)/đang trong trạng thái (gì đó). Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại.私は今、勉強しています。
Động từ thể thường + と言っていますN4
(Nói rằng) ~. Dùng để trích dẫn lời nói của người khác, thường dùng trong văn nói.田中さんは「明日来ます」と言っています。
Động từ thể từ điển + ところN4
Đúng lúc (làm gì đó)/sắp (làm gì đó). Diễn tả một hành động hoặc trạng thái đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể.今から出かけるところです。
Động từ thể từ điển + ことがあるN4
Đã từng (làm gì đó). Diễn tả một hành động hoặc sự kiện đã xảy ra ít nhất một lần trong quá khứ.日本へ行ったことがあります。
Danh từ + に + Động từN4
Đến/đi tới (địa điểm, mục tiêu), hoặc cho (ai đó). Chỉ mục tiêu hoặc đối tượng của hành động.学校に行きます。
Danh từ + を + Động từN4
(Làm gì đó) với (đối tượng). Chỉ đối tượng của hành động.パンを食べます。
Danh từ + が + Động từN4
(Cái gì/ai đó) (làm gì đó). Chỉ chủ ngữ của câu, thường là người hoặc vật thực hiện hành động.犬が走っています。

Câu hỏi

インドはなぜパキスタンを攻撃こうげきしたと言いっていますか。

1/5
A新しい土地をほしかったから
Bテロへの報復のため
Cお金をもらうため
D旅行のため

Bài báo liên quan