Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ニューヨークの大学でデモがありました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ニューヨークの大学だいがくでデモがありました

N4
09/05/2025200
ニューヨークの大学でデモがありました
0:00

アメリカあめりかのニューヨークにあるコロンビア大学だいがくでは、パレスチナを応援おうえんする人ひとたちが7日なのか、デモを行おこないました。100人にん以上が大学だいがくの図書館としょかんに入はいって、大学だいがくの警備けいびの人ひとたちとけんかになりました。そして、図書館としょかんの中なかに残のこって、楽器がっきを鳴ならしたり大おおきな声こえを出だしたりしました。大学だいがくは、図書館としょかんから出でるように言いっています。言いうことを聞きかないと、警察けいさつが逮捕たいほすると言いっています。大学だいがくの周まわりでは、別べつの人ひとたちがデモをしていて、警察けいさつとけんかになっています。コロンビア大学だいがくは、アメリカあめりかのトランプ大統領だいとうりょうのときに、ユダヤ人じんを差別さべつする考かんがえが広ひろがっていると言いわれて、国くにからのお金おかねがなくなりました。大学だいがくは、お金おかねがなくて困こまっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N425%
N322%
N28%
N10%

Từ vựng (22)

アメリカあめりかN4
mỹdanh từ
ニューヨーク
new yorkdanh từ
コロンビア大学だいがく
đại học columbiadanh từ
パレスチナ
palestinedanh từ
応援おうえんするN2
ủng hộ, cổ vũđộng từ
デモN3
biểu tìnhdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
図書館としょかん
thư việndanh từ
警備けいびN2
bảo vệdanh từ
けんかN4
cãi nhau, xô xátdanh từ
楽器がっき
nhạc cụdanh từ
声こえ
giọng, tiếngdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
tổng thống trumpdanh từ
ユダヤ人じん
người do tháidanh từ
差別さべつする
phân biệt đối xửđộng từ
考かんがえN3
suy nghĩ, quan điểmdanh từ
広ひろがる
lan rộngđộng từ
国くにN5
quốc giadanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
困こまるN5
khó khăn, gặp rắc rốiđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể て + いるN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kết quả của một hành động.大学の周りでは、別の人たちがデモをしていて、警察とけんかになっています。
Động từ thể ない + とN4
Diễn tả điều kiện giả định, nếu không thực hiện hành động thì sẽ xảy ra kết quả không mong muốn.言うことを聞かないと、警察が逮捕すると言っています。

Câu hỏi

コロンビア大学だいがくで7日なのかに何なにがありましたか。

1/5
Aパレスチナを応援する人たちがデモをしました
B新しい図書館ができました
C学生が卒業しました
D大学でスポーツ大会がありました

Bài báo liên quan