Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
インドとパキスタンのドローン攻撃で民間人が死亡

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

インドとパキスタンパキスタんのドローン攻撃こうげきで民間人みんかんじんが死亡しぼう

N3
09/05/2025179
インドとパキスタンのドローン攻撃で民間人が死亡
0:00

パキスタン軍パキスタんぐんは、インドのドローンがパキスタンパキスタんに入はいってきて攻撃こうげきしたため、民間人みんかんじん1人りが亡なくなったと発表はっぴょうしました。パキスタン軍パキスタんぐんは、今いままでに25機きのインドのドローンを撃うち落おとしたと言いっています。また、この攻撃こうげきで軍ぐんの兵士へいしを含ふくめて5人にんがけがをしたそうです。インド政府せいふは、パキスタンパキスタんも7日かから8日かにかけてドローンやミサイルを使つかって、インドの軍事施設ぐんじしせつを攻撃こうげきしようとしたと話はなしています。さらに、インド軍ぐんは8日かの朝あさ、パキスタンパキスタんのいくつかの場所ばしょにある防空レーダーぼうくうレーダーなどを攻撃こうげきし、ラホールの防空システムぼうくうシステムを使つかえなくしたと発表はっぴょうしました。インドとパキスタンパキスタんは、カシミール地方ちほうの領土りょうどをめぐって長ながい間あいだ争あらそっています。最近さいきん、この地域ちいきでドローンやミサイルを使つかった攻撃こうげきが増ふえています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N536%
N419%
N319%
N28%
N117%

Từ vựng (18)

パキスタン軍パキスタんぐん
quân đội pakistandanh từ
インドのドローン
drone của ấn độdanh từ
攻撃こうげき
tấn côngdanh từ, động từ
民間人みんかんじん
dân thườngdanh từ
亡なくなったN4
đã chếtđộng từ
今いままでに
cho đến bây giờtrạng từ
撃うち落おとした
bắn hạđộng từ
兵士へいしN1
binh sĩdanh từ
けがをする
bị thươngđộng từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
軍事施設ぐんじしせつ
cơ sở quân sựdanh từ
防空レーダーぼうくうレーダー
radar phòng khôngdanh từ
防空システムぼうくうシステム
hệ thống phòng khôngdanh từ
使つかえなくした
làm cho không sử dụng đượcđộng từ
領土りょうどN1
lãnh thổdanh từ
争あらそっていますN2
đang tranh chấpđộng từ
地域ちいきN3
khu vựcdanh từ
増ふえる

N4
gia tăngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ためN3
Vì/Do đã... (Diễn tả nguyên nhân, lý do của một hành động, sự việc nào đó.)大雨が降ったため、川があふれました。
Động từ thể từ điển + と言うN3
Nói rằng... (Được sử dụng để truyền đạt lại thông tin từ một nguồn khác.)パキスタン軍は作戦を開始すると言う。
Động từ thể từ điển + そうですN3
Nghe nói là... (Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác.)来週、台風が来るそうです。
Danh từ 1 + をめぐって + Danh từ 2N3
Xoay quanh/Liên quan đến... (Diễn tả ý nghĩa "liên quan đến vấn đề gì đó".)環境問題をめぐって、多くの議論が行われています。
Động từ thể て + いますN3
Đang.../Đã và đang... (Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái.)彼は今、勉強しています。

Câu hỏi

パキスタン軍パキスタんぐんが発表はっぴょうした内容ないようとして正ただしいものはどれですか。

1/5
Aインドのドローンがパキスタンに入って攻撃した
Bパキスタンのドローンがインドに入って攻撃した
Cインド軍がパキスタンの兵士を助けた
Dパキスタン軍がインドの民間人を守った

Bài báo liên quan