Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フリーダイヤルとナビダイヤルが使えなくなりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フリーダイヤルとナビダイヤルが使つかえなくなりました

N4
09/05/20251
フリーダイヤルとナビダイヤルが使えなくなりました
0:00

電話でんわをかけるとき、お金おかねがかからない「フリーダイヤル」というサービスさーびすがあります。NTTコミュニケーションズがこのサービスさーびすを行おこなっています。7日なのかの午後ごご3時じごろから、フリーダイヤルの電話でんわがかけられなくなりました。0570から始はじまる「ナビダイヤル」というサービスさーびすもかけられなくなりました。午後ごご7時じに、また電話でんわがかけられるようようになりました。NTTコミュニケーションズは、どうして電話でんわがかけられなくなったか、調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N419%
N313%
N20%
N10%

Từ vựng (16)

電話でんわ
điện thoạidanh từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
サービスさーびす
dịch vụdanh từ
行おこなうN4
thực hiện, tiến hànhđộng từ
午後ごごN5
buổi chiềudanh từ
ごろN3
khoảng, tầmdanh từ
かけるN4
gọi (điện thoại)động từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
また
lại, nữatrạng từ
ようよう
cách thức, phương thứcdanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
どうしてN1
tại saotrạng từ
フリーダイヤル
cuộc gọi miễn phídanh từ
NTTコミュニケーションズ
tên công ty (ntt communications)danh từ
ナビダイヤル
cuộc gọi có hướng dẫn (dịch vụ)danh từ
かからないN3
không tốn (tiền), không mất (phí)động từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ときN4
Khi (làm gì đó)家に帰るとき、スーパーに寄ります。
Động từ thể bị động khả năng + なくなるN4
Không còn có thể (làm gì đó) nữa年を取ると、小さい字が読めなくなります。
Danh từ + が + Động từ thể bị độngN4
(Danh từ) bị (ai đó) làm gìこの本が多くの人に読まれています。
Động từ thể る + ようになるN4
Trở nên có thể (làm gì đó)日本語が話せるようになりました。
Động từ thể thông thường + かN4
Liệu (có làm gì đó không) - dùng trong câu hỏi gián tiếp彼が来るかどうか分かりません。

Câu hỏi

「フリーダイヤル」はどんなサービスさーびすですか?

1/5
Aお金がかからない電話サービス
Bインターネットサービス
C有料の電話サービス
Dテレビサービス

Bài báo liên quan