Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
クルーズ船はなぜどんどん大きくなるのか

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

クルーズ船せんはなぜどんどん大おおきくなるのか

N3
09/05/2025609
クルーズ船はなぜどんどん大きくなるのか
0:00

最近さいきん、クルーズ船せんはとても大おおきくなっています。たとえば、2024年にせんにじゅうよねん1月いちがつに「アイコン・オブ・ザ・シーズ」という世界せかいで一番いちばん大おおきいクルーズ船せんができました。この船ふねは長ながさが約やく365{メートル}もあります。たくさんの人ひとがこの船ふねの写真しゃしんを見みて、「どうしてこんなに大おおきな船ふねが海うみに浮うかぶの?」とびっくりしました。クルーズ船せんの会社かいしゃは「大おおきい船ふねのほうがいい」と考かんがえています。だから、今年ことしも新あたらしい大おおきなクルーズ船せんがたくさん作つくられています。たとえば、「ノルウェージャン・アクア」という船ふねは3600人にんが乗のることができます。「MSCワールド・アメリカ」は約やく333{メートル}で、6762人にんも乗のれます。これからもっと大おおきな船ふねも作つくられる予定よていです。大おおきなクルーズ船せんには、プールやウォータースライダー、たくさんのレストランがあります。まるで小ちいさな町まちのようです。しかし、クルーズ船せんが大おおきくなると、環境かんきょうに悪わるい影響えいきょうもあります。たとえば、たくさんの燃料ねんりょうを使つかうので、空気くうきや海うみが汚よごれることがあります。クルーズ船せんの人気にんきはこれからも続つづきそうですが、環境かんきょうのことも考かんがえなければいけません。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N423%
N319%
N20%
N14%

Từ vựng (21)

クルーズ船せん
tàu du lịchdanh từ
大おおきい
lớntính từ đuôi い
長ながさ
chiều dàidanh từ
約やくN3
khoảngphó từ
たくさんN1
nhiềuphó từ
海うみN5
biểndanh từ
浮うかぶN2
nổiđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
乗のる
lên, đi (tàu, xe)động từ
作つくる
làm, chế tạođộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
プールN5
hồ bơidanh từ
環境かんきょうN3
môi trườngdanh từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
燃料ねんりょうN1
nhiên liệudanh từ
空気くうきN4
không khídanh từ
汚よごれるN4
bị ô nhiễmđộng từ
人気にんきN3
sự phổ biếndanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
考かんがえる
cân nhắc, suy nghĩđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể て + いますN3
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.私は今、昼ごはんを食べています。
Danh từ + の + Danh từN3
Nối hai danh từ, biểu thị quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính.これは私の本です。
Động từ thể thường + ことができるN3
Có thể làm gì đó; diễn tả khả năng, năng lực.私は日本語を話すことができます。
Động từ thể thường + つもりですN3
Dự định làm gì đó; diễn tả ý định, dự định.来年、日本へ行くつもりです。
Động từ thể ない + なければいけませんN3
Phải làm gì đó; diễn tả sự cần thiết, bắt buộc.毎日、勉強しなければいけません。
Động từ thể thường + そうですN3
Nghe nói là ~; diễn tả suy đoán dựa trên thông tin có được.天気予報によると、明日は雨が降るそうです。

Câu hỏi

2024年にせんにじゅうよねん1月いちがつにできた「アイコン・オブ・ザ・シーズ」について正ただしいのはどれですか。

1/5
A世界で一番小さいクルーズ船である
B長さが約365{メートル}である
C2023年に作られた
D1000人しか乗れない

Bài báo liên quan