Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
とても大きいヘビ「ティタノボア」は何を食べていましたか

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

とても大おおきいヘビ「ティタノボア」は何なにを食たべていましたか

N4
09/05/2025662
とても大きいヘビ「ティタノボア」は何を食べていましたか
0:00

5800万年まんねんから6000万年まんねんぐらい前まえに生いきていた大おおきなヘビの化石かせきが、南アメリカみなみアメリカのコロンビアで見みつかりました。このヘビの名前なまえは「ティタノボア」です。長ながさは13mぐらいで、重おもさは1t以上いじょうあったと考かんがえられています。今いままで見みつかったヘビの中なかで、いちばん大おおきいヘビです。ティタノボアは、ほかの動物どうぶつを食たべて生いきていました。体からだを大おおきくするためには、気温きおんが30℃から34℃ぐらいの場所ばしょが必要ひつようでした。研究けんきゅうをした人ひとは、ティタノボアは水みずの中なかで生活せいかつしていたと考かんがえています。ティタノボアの化石かせきが見みつかった場所ばしょは、今いまの南アメリカみなみアメリカにある熱帯ねったいの森もりで見みつかった化石かせきの中なかで、いちばん古ふるいものです。カメやワニのような動物どうぶつの化石かせきも見みつかっています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N427%
N35%
N20%
N15%

Từ vựng (22)

化石かせきN1
hóa thạchdanh từ
ヘビ
con rắndanh từ
南アメリカみなみアメリカ
nam mỹdanh từ
コロンビア
colombiadanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
長ながさ
chiều dàidanh từ
重おもさ
trọng lượngdanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
いちばんN3
nhất, nhất địnhtrạng từ
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
生いきる
sốngđộng từ
体からだN3
cơ thểdanh từ
大おおきくする
làm lớn lênđộng từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ
研究けんきゅう
nghiên cứudanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
熱帯ねったいN3
nhiệt đớidanh từ
森もりN4
rừngdanh từ
古ふるいN5
cũ, cổtính từ đuôi い
カメ
rùadanh từ
ワニ
cá sấudanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + Danh từN4
<danh từ=""> đã ~ (miêu tả danh từ với động từ đã hoàn thành trong quá khứ).</danh>私が 昨日 読んだ 本は 面白かったです。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2N4
<danh từ="" 2=""> của <danh từ="" 1=""> (chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ).</danh></danh>山田さんの 車は 新しいです。
Danh từ + から + Danh từ + までN4
Từ <danh từ=""> đến <danh từ=""> (chỉ phạm vi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc).</danh></danh>学校は 8時から 3時までです。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~ / Đang làm ~ (diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc tồn tại).雨が 降っています。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2N4
<danh từ="" 2=""> của <danh từ="" 1=""> (chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ).</danh></danh>日本の 文化は 面白いです。

Câu hỏi

ティタノボアはどこで見みつかりましたか。

1/5
Aアフリカ
B南アメリカのコロンビア
Cオーストラリア
Dヨーロッパ

Bài báo liên quan