Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アマゾンのロボタクシー、事故で270台をなおす

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アマゾンのロボタクシー、事故じこで270台だいをなおす

N4
09/05/2025128
アマゾンのロボタクシー、事故で270台をなおす
0:00

自動じどうで運転うんてんするロボタクシーを開発かいはつしている会社かいしゃで、事故じこが続つづいています。アメリカの会社かいしゃ「ズークス」は、ロボタクシーの実験じっけんをしています。先月せんげつ、ラスベガスでロボタクシーがほかの車くるまとぶつかりました。この事故じこでけがをした人ひとはいませんでした。ズークスは、ロボタクシーのソフトウェアに問題もんだいがあったと言いっています。ほかの車くるまがどう動うごくか、正ただしくわからないため、ぶつかる危険きけんがありました。ズークスは、270台だいのロボタクシーのソフトウェアを新あたらしくしました。ズークスは、今年ことし3月がつにもソフトウェアの問題もんだいで258台だいを直なおしました。ズークスは、2023年ねんからサンフランシスコとラスベガスで実験じっけんをしています。2025年ねんの終おわりごろに、ラスベガスでロボタクシーのサービスを始はじめることを考かんがえています。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N426%
N319%
N23%
N110%

Từ vựng (20)

自動じどうN3
tự độngdanh từ
運転うんてんN3
vận hành, lái xedanh từ
ロボタクシー
taxi robotdanh từ
開発かいはつN1
phát triểndanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
アメリカ
mỹdanh từ
実験じっけんN3
thí nghiệmdanh từ
先月せんげつN5
tháng trướcdanh từ
ぶつかるN2
va chạmđộng từ
けがN3
bị thươngdanh từ
ソフトウェア
phần mềmdanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
正ただしいN4
chính xáctính từ
危険きけん
nguy hiểmdanh từ
直なおす
sửa chữađộng từ
サービス
dịch vụdanh từ
始はじめるN4
bắt đầuđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, dự địnhđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.アメリカの会社「ズークス」は、ロボタクシーの実験をしています。
Danh từ + の + Danh từN4
Biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc tính của danh từ đứng trước.アメリカの会社「ズークス」は、ロボタクシーの実験をしています。
Danh từ + は + Danh từ + ですN4
Diễn tả sự tồn tại hoặc trạng thái của danh từ.この事故でけがをした人はいませんでした。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó trong quá khứ.ズークスは、今年3月にもソフトウェアの問題で258台を直しました。
Động từ thể từ điển + ことを考えていますN4
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch trong tương lai.2025年の終わりごろに、ラスベガスでロボタクシーのサービスを始めることを考えています。

Câu hỏi

ズークスはどこの会社かいしゃですか?

1/5
A日本の会社
Bアメリカの会社
C中国の会社
D韓国の会社

Bài báo liên quan