Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大林組、シンガポールのチャンギ空港で大きな工事を受ける

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大林組おおばやしぐみ、シンガポールのチャンギ空港くうこうで大おおきな工事こうじを受うける

N4
09/05/2025212
大林組、シンガポールのチャンギ空港で大きな工事を受ける
0:00

シンガポールのチャンギ空港くうこうは、世界せかいで最もっとも利用りようする人ひとが多おおい空港くうこうの1つです。去年きょねんは6800万人まんにんぐらいが利用りようしました。空港くうこうを運営うんえいする会社かいしゃは5日か、新あたらしいターミナルをつくるための契約けいやくを2つの会社かいしゃとしました。新あたらしいターミナルは「ターミナル5」と言いいます。1年ねんに5000万人まんにんが利用りようできる予定よていです。新あたらしいターミナルをつくる工事こうじは、今年ことしの前半ぜんはんに始はじまります。2030年代ねんだいの途中とちゅうにできる予定よていです。

Nguồn: Forbesjapan
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N427%
N315%
N24%
N18%

Từ vựng (17)

シンガポール
singaporedanh từ
チャンギ空港くうこう
sân bay changidanh từ
世界せかい
thế giớidanh từ
最もっともN3
nhấttrạng từ
利用りようするN4
sử dụngđộng từ
空港くうこうN4
sân baydanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い
ターミナル
nhà gadanh từ
契約けいやくN3
hợp đồngdanh từ
つくるN2
xây dựng, tạo rađộng từ
予定よていN4
dự kiến, kế hoạchdanh từ
工事こうじN2
công trìnhdanh từ
前半ぜんはん
nửa đầudanh từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
途中とちゅうN4
giữa chừng, trong quá trìnhdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + の + Danh từN5
<danh từ=""> bổ nghĩa cho <danh từ=""> phía sau bằng trợ từ の.</danh></danh>シンガポールのチャンギ空港
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ は dùng để chỉ ra chủ đề của câu, thông tin phía sau là thông tin về chủ đề đó.シンガポールのチャンギ空港は、世界で最も利用する人が多い空港の1つです。
Động từ thể từ điển + 予定ですN4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai.1年に5000万人が利用できる予定です。
Danh từ + に + Động từN5
Trợ từ に dùng để chỉ thời điểm, địa điểm xảy ra hành động.2030年代の途中にできる予定です。

Câu hỏi

チャンギ空港くうこうはどこにありますか?

1/5
A日本
Bシンガポール
C韓国
D中国

Bài báo liên quan