Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
レボリュート、利益と顧客数が大きく増える

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

レボリュート、利益りえきと顧客数こきゃくすうが大おおきく増ふえる

N5
09/05/2025203
レボリュート、利益と顧客数が大きく増える
0:00

イギリスのロンドンにあるフィンテックフィンテック会社かいしゃレボリュートは、2024年にせんにじゅうよねんの利益りえきがとても大おおきくなりました。去年きょねんと比くらべて148%も増ふえ、約やく2000億円おくえんになりました。レボリュートの顧客こきゃくも5250万人まんにんに増ふえました。会社かいしゃの社長しゃちょうであるニック・ストロンスキーさんは、「今年ことしはすばらしい年としでした」と言いいました。レボリュートの売上うりあげは、去年きょねんより72%多おおい約やく5700億円おくえんになりました。特とくに、預金よきんからの利息りそくが多おおくなり、約やく1440億円おくえんを得えました。また、カードを使つかったときの手数料てすうりょうも約やく1280億円おくえんありました。2024年にせんにじゅうよねんに一番いちばん成長せいちょうしたのは、資産管理しさんかんりのサービスサービスです。暗号資産あんごうしさんの取引とりひきが増ふえ、売上うりあげは約やく930億円おくえんになりました。レボリュートは今いま、ヨーロッパでとても価値かちがあるテクノロジーテクノロジー会社かいしゃだと言いわれています。ストロンスキーさんは、「私わたしたちのビジネスビジネスはまだ始はじまったばかりです。これから100カ国かこくで1億人おくにんのお客様おきゃくさまにサービスサービスをしたいです」と話はなしました。2024年にせんにじゅうよねん、レボリュートはイギリスで銀行ぎんこうの免許めんきょももらいました。これからは預金よきんだけでなく、ローンやクレジットカードなども出だせるようになります。レボリュートは、今いまは上場じょうじょうする予定よていはなく、もっと良よいサービスサービスを作つくることに力ちからを入いれています。

Nguồn: Forbes
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N546%
N415%
N325%
N22%
N112%

Từ vựng (36)

イギリス
nước anhdanh từ
ロンドン
londondanh từ
フィンテック
công nghệ tài chínhdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
利益りえきN3
lợi nhuậndanh từ
大おおきいN5
lớntính từ đuôi い
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
比くらべるN4
so sánhđộng từ
増ふえる
tăngđộng từ
約やく
khoảngphó từ
顧客こきゃく
khách hàngdanh từ
社長しゃちょう
giám đốcdanh từ
言いう
nóiđộng từ
売上うりあげN2
doanh thudanh từ
特とくにN4
đặc biệtphó từ
預金よきんN1
tiền gửidanh từ
利息りそく
lãi suấtdanh từ
得えるN3
đạt đượcđộng từ
手数料てすうりょう
phídanh từ
成長せいちょうするN3
phát triểnđộng từ
資産管理しさんかんり
quản lý tài sảndanh từ
暗号資産あんごうしさん
tài sản mã hóadanh từ
取引とりひきN1
giao dịchdanh từ
価値かち
giá trịdanh từ
テクノロジー
công nghệdanh từ
ビジネスN1
kinh doanhdanh từ
始はじまる
bắt đầuđộng từ
お客様おきゃくさま
khách hàngdanh từ
サービスN3
dịch vụdanh từ
銀行ぎんこうN5
ngân hàngdanh từ
免許めんきょN3
giấy phépdanh từ
ローン
khoản vaydanh từ
クレジットカード
thẻ tín dụngdanh từ
上場じょうじょうする
niêm yếtđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
力ちからを入いれる
tập trung vàođộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + であるN3
Là/được gọi là... (dùng để xác định hoặc bổ nghĩa cho danh từ đứng sau).彼は医者である。
Động từ thể た + ばかりN3
Vừa mới (làm gì đó), hành động vừa mới xảy ra.今、家に帰ったばかりです。
Động từ thể thường + と言われていますN3
Người ta nói rằng.../Được cho là... (dùng để truyền đạt thông tin được nhiều người nói đến).この山は危険だと言われています。
Danh từ + だけでなくN3
Không chỉ... mà còn...彼は英語だけでなく、日本語も話せます。

Câu hỏi

レボリュートの2024年にせんにじゅうよねんの利益りえきはどうなりましたか。

1/5
A去年より減った
B去年と同じだった
C去年より148%増えた
Dまったく利益がなかった

Bài báo liên quan