Danh từ + に + Động từ N2
Trợ từ "に" được sử dụng để chỉ thời điểm mà một sự việc xảy ra.新しいローマ教皇を決める選挙、コンクラーベが8日行われた結果、アメリカ出身のロバート・フランシス・プレボスト枢機卿が選ばれ、レオ14世と名乗ることが発表されました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.新しいローマ教皇を決める選挙、コンクラーベが8日行われた結果、アメリカ出身のロバート・フランシス・プレボスト枢機卿が選ばれ、レオ14世と名乗ることが発表されました。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2 N2
Trợ từ "の" được sử dụng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.アメリカ出身のロバート・フランシス・プレボスト枢機卿が選ばれ、レオ14世と名乗ることが発表されました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカ出身のロバート・フランシス・プレボスト枢機卿が選ばれ、レオ14世と名乗ることが発表されました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカ出身の教皇が誕生するのは初めてです。
Danh từ 1 + の + Danh từ 2 N2
Trợ từ "の" được sử dụng để chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa hai danh từ.アメリカ出身の教皇が誕生するのは初めてです。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカのトランプ大統領は8日、SNSへの投稿で「新しい教皇に選出されたプレボスト枢機卿にお祝い申し上げる。初めてアメリカ人が教皇になることは本当に光栄なことだ。私たちの国にとってなんという感激、なんという大いなる栄誉だろう。教皇レオ14世とお会いすることを楽しみにしている」として、新しい教皇の選出を祝いました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.ウクライナのゼレンスキー大統領は8日、みずからのSNSに新しい教皇への祝意のメッセージを投稿しました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.プーチン大統領 祝辞
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.新しいローマ教皇が選ばれたことについて国連のグテーレス事務総長は8日、声明を発表し、「私たちの世界は平和や社会正義、人間の尊厳や思いやりのための強い声を必要としている。連帯を進め、和解を育み、すべての人々にとって公正で持続可能な世界を作るために、国連とローマ教皇庁との長年の協力の伝統をさらに深めることを期待する」としています。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.新しい教皇にアメリカ出身の枢機卿が選ばれたことについて、フィリピン人の女性は「フィリピンの枢機卿が新しい教皇になることを期待していたが、結果には満足だ。フランシスコ前教皇の行ってきたことを引き継いでほしい」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカ人の女性は「アメリカの大統領が憎悪と分断のメッセージを送っている中で、アメリカ人が教皇に選ばれたことは非常に意義深い」と話し、新しい教皇が対話を重視するメッセージを打ち出すことに期待を示していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカ出身の教皇が初めて誕生したことについて、ニューヨークでは新しい教皇への期待の声が聞かれました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカはいま世界から少し悪い評判を受けているので、アメリカ人の教皇が選ばれたと知り、興奮しています。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカは開かれた国であり、カトリック教会もまたすべての人に開かれているのです」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.現在の混迷した世界情勢に対し、調和をもたらしてくれるきっかけになるかもしれません」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.新しい教皇がバランスのとれた視点で、多くの人と関係を築き、対立する意見をまとめ、そしてより理性的で冷静な状況に導いてくれることを望んでいます」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.アメリカ人から教皇が選ばれ、光栄です。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.平和への祈りが多くあることを願います。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.ガザやウクライナの状況に対して人々を一つにしてくれると思います」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.世界が大きく変化する中でよい人が選ばれたと思います」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.新しい教皇がアメリカ人だということを特に喜んでいます。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.彼がアメリカ人であることを誇りに思います」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.新たな教皇が選出されただけでなく、アメリカ人の教皇が選ばれたことを喜んでいます。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.教皇は私たちのことをわかっているし、私たちも似たバックグラウンドがあるとわかっているので、互いにつながりやすいです」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.ペルーの教会でも喜びの声
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.フランシスコ教皇の多くの功績を受け継いでくれると思います」と話していました。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.彼が最善の指導力を発揮してくれることを願っています。
Động từ thể từ điển + ことが + Động từ N2
"ことが" được sử dụng để danh từ hóa động từ, thường dùng để diễn tả một sự việc hoặc hành động xảy ra.彼がチクラヨに来れば、ここのすべての人々の心は彼に開かれるでしょう」と話していました。