Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカ出身のロバート・プレボストさんが新しいローマ教皇になりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカ出身しゅっしんのロバート・プレボストさんが新あたらしいローマ教皇きょうこうになりました

N4
10/05/2025321
アメリカ出身のロバート・プレボストさんが新しいローマ教皇になりました
0:00

世界せかいのカトリック教会きょうかいのトップのローマ教皇きょうこうが、フランシスコ教皇きょうこうから新あたらしい教皇きょうこうに変かわりました。新あたらしい教皇きょうこうはアメリカのシカゴ生うまれのロバート・プレボストさんです。プレボストさんは、カトリックの司教しきょうの中なかから選えらばれる枢機卿すうききょうの1人りで、アメリカの人ひとが教皇きょうこうになるのは初はじめてです。プレボストさんは、南アメリカみなみアメリカのペルーで長ながい間あいだ、キリスト教きょうを伝つたえる仕事しごとをしていました。2023年ねんに枢機卿すうききょうになったあと、世界せかいの司教しきょうを選えらぶ仕事しごとをしていました。プレボストさんは、2023年ねんの記者会見きしゃかいけんで「教会きょうかいは、たくさんの人ひとに来きてもらいたい」と話はなしていました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N548%
N428%
N316%
N20%
N18%

Từ vựng (18)

世界せかいN4
thế giớidanh từ
カトリック教会きょうかい
giáo hội công giáodanh từ
トップN3
người đứng đầu, topdanh từ
ローマ教皇きょうこう
giáo hoàng la mãdanh từ
教皇きょうこう
giáo hoàngdanh từ
アメリカN4
mỹdanh từ
シカゴ
chicagodanh từ
カトリック
công giáodanh từ
司教しきょう
giám mụcdanh từ
枢機卿すうききょう
hồng ydanh từ
初はじめてN5
lần đầu tiêntrạng từ
南アメリカみなみアメリカ
nam mỹdanh từ
ペルー
perudanh từ
キリスト教きょう
cơ đốc giáodanh từ
伝つたえる
truyền đạt, truyền báđộng từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
記者会見きしゃかいけん
họp báodanh từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể た + ことがあるN4
Đã từng (làm gì đó). Diễn tả sự từng trải, kinh nghiệm đã từng làm gì đó.日本へ行ったことがあります。
Động từ thể て + いますN4
Đang (làm gì đó) hoặc (trạng thái đang diễn ra). Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái đang diễn ra.今、雨が降っています。
Danh từ + の + Danh từN4
(Danh từ) của (danh từ). Trợ từ "の" được sử dụng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.日本語の本
Động từ thể từ điển + ことができるN4
Có thể (làm gì đó). Diễn tả khả năng hoặc điều kiện có thể làm gì đó.日本語を話すことができます。

Câu hỏi

新あたらしいローマ教皇きょうこうはどこで生うまれましたか?

1/5
Aイタリア
Bアメリカのシカゴ
Cペルー
Dフランス

Bài báo liên quan