Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ビル・ゲイツさん、たくさんのお金で世界を助ける

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ビル・ゲイツさん、たくさんのお金かねで世界せかいを助たすける

N4
10/05/2025218
ビル・ゲイツさん、たくさんのお金で世界を助ける
0:00

アメリカあめりかのマイクロソフトのビル・ゲイツさんは、今いままでにたくさんの寄付きふをして、貧まずしい国くにの人ひとたちを助たすけています。ゲイツさんは8日ようか、これからの20年にじゅうねんで、今いまあるお金かねのほとんどを寄付きふすると言いいました。お金かねは、日本円にほんえんで29兆円にじゅうきゅうちょうえん以上いじょうです。ゲイツさんは、ポリオやマラリアなどの病気びょうきをなくすために寄付きふをします。ゲイツさんは「金持かねもちのまま死しんだと言いわれることはない」と言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N428%
N320%
N20%
N18%

Từ vựng (18)

アメリカN4
mỹdanh từ
マイクロソフト
microsoftdanh từ
ビル・ゲイツ
bill gatesdanh từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ
寄付きふ
quyên góp, hiến tặngdanh từ/động từ
貧まずしいN3
nghèotính từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
これからN4
từ bây giờtrạng từ
ほとんどN4
hầu hết, phần lớndanh từ/trạng từ
お金かねN5
tiềndanh từ
日本円にほんえん
yên nhậtdanh từ
以上いじょう
hơntrạng từ
ポリオ
bệnh bại liệtdanh từ
マラリア
bệnh sốt rétdanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
なくすN2
loại bỏ, mất điđộng từ
金持かねもち
người giàu códanh từ
死しぬN5
chết, qua đờiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen, hành vi lặp lại.私は今、晩ご飯を食べています。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Để làm gì đó; diễn tả mục đích.日本語を勉強するために、日本へ行きます。
Động từ thể từ điển + と言いましたN4
Đã nói rằng...; dùng để trích dẫn trực tiếp hoặc gián tiếp lời nói của ai đó.先生は「明日テストがあります」と言いました。
Danh từ + のままN4
Vẫn cứ như thế; diễn tả trạng thái không thay đổi.靴を履いたまま、部屋に入らないでください。

Câu hỏi

ビル・ゲイツさんはどんな人ひとたちを助たすけていますか。

1/5
Aお金持ちの人たち
B貧しい国の人たち
C日本の学生
D科学者

Bài báo liên quan