Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
愛子さま、大阪・関西万博で海外のパビリオンを見る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

愛子あいこさま、大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくで海外かいがいのパビリオンを見みる

N4
10/05/20251227
愛子さま、大阪・関西万博で海外のパビリオンを見る
0:00

愛子あいこさまは9日ここのか、大阪おおさか・関西かんさい万博ばんぱくに行いきました。愛子あいこさまは、アフリカのケニアのパビリオンを見みました。ケニアの伝統的でんとうてきな布ぬので作つくった服ふくなどがありました。愛子あいこさまは、ケニアのお茶おちゃを飲のんで「豊ゆたかな味あじです」などと英語えいごで話はなしました。愛子あいこさまは、食たべ物ものについて考かんがえるパビリオンも見みました。会場かいじょうには、28000個この卵たまごの形かたちをしたものがありました。日本人にほんじん1人りが一生いっしょうで食たべる卵たまごの数かずです。愛子あいこさまは「こんなに食たべるんですね」と話はなしました。愛子あいこさまは「食たべ物ものが足たりない人ひとがいるのに、余あまっているところもあります。どうしたらいいか、家族かぞくとよく話はなしています」と言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N420%
N320%
N26%
N16%

Từ vựng (26)

愛子あいこさま
công chúa aikodanh từ
行いきましたN1
đã điđộng từ
パビリオン
gian hàngdanh từ
見みるN5
đã xemđộng từ
伝統的でんとうてきな
truyền thốngtính từ
布ぬのN3
vảidanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
服ふく
quần áodanh từ
お茶おちゃN5
tràdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
豊ゆたかな
phong phútính từ
味あじ
hương vịdanh từ
英語えいご
tiếng anhdanh từ
話はなす
đã nóiđộng từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
会場かいじょうN4
hội trườngdanh từ
卵たまごN5
trứngdanh từ
形かたちN4
hình dạngdanh từ
日本人にほんじん
người nhậtdanh từ
一生いっしょうN3
cả đờidanh từ
数かず
số lượngdanh từ
足たりない
không đủtính từ
余あまるN2
dư thừatính từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ 1 + などN4
Danh từ 1 v.v...; dùng để liệt kê, biểu thị rằng danh từ được nêu chỉ là một phần trong số nhiều thứ khác.私はりんごやバナナなどを食べます。
Động từ thể て + いますN4
Đang ~; diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen.彼は今、勉強しています。
Động từ thể thường + のにN4
Mặc dù ~; diễn tả sự tương phản giữa hai mệnh đề.雨が降っているのに、彼は出かけました。

Câu hỏi

愛子あいこさまは9日ここのか、どこに行いきましたか?

1/5
A東京タワー
B大阪・関西万博
C北海道
D京都

Bài báo liên quan