Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
新しいアメリカ大統領のひこうき、2027年にできるかもしれません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

新あたらしいアメリカアメリカ大統領だいとうりょうのひこうき、2027年にせんななひゃくにじゅうななねんにできるかもしれません

N5
10/05/2025209
新しいアメリカ大統領のひこうき、2027年にできるかもしれません
0:00

アメリカアメリカの 大統領だいとうりょうの 飛行機ひこうき「エアフォースワン」が 2027年にせんななひゃくにじゅうななねんに できるかも しれません。この 飛行機ひこうきは もっと 早はやく できる 予定よていでした。でも、遅おそく なりました。トランプ大統領だいとうりょうは 他ほかの 飛行機ひこうきを 買かうことを 考かんがえています。アメリカアメリカの 空軍くうぐんと 飛行機ひこうきの 会社かいしゃは 話はなし合あいを しています。2027年にせんななひゃくにじゅうななねんに 飛行機ひこうきを 渡わたす 予定よていです。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N415%
N315%
N20%
N15%

Từ vựng (12)

アメリカアメリカ
mỹdanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
飛行機ひこうき
máy baydanh từ
できる
có thể làm đượcđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
遅おそく
trễtrạng từ
買かうN5
muađộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
空軍くうぐん
không quândanh từ
話はなし合あいN2
thảo luậndanh từ
渡わたすN5
giao, chuyển giaođộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + かもしれませんN5
Có lẽ, có thể (diễn tả sự suy đoán về một sự việc có thể xảy ra với xác suất thấp hơn 50%).明日は雨が降るかもしれません。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
<chủ đề=""> là <thông tin="" về="" chủ="" đề="">. Trợ từ "は" dùng để chỉ định chủ đề của câu.</thông></chủ>私は学生です。
Động từ thể từ điển + 予定ですN5
Dự định sẽ ~, có kế hoạch sẽ ~ (diễn tả dự định, kế hoạch làm gì đó trong tương lai).来週旅行に行く予定です。
Danh từ + を + Động từN5
&lt;Đối tượng&gt; + を + <hành động="">. Trợ từ "を" dùng để chỉ ra đối tượng trực tiếp của hành động.</hành>りんごを食べます。

Câu hỏi

「エアフォースワン」は 何の 飛行機ひこうきですか。

1/5
A日本の 首相の 飛行機
Bアメリカの 大統領の 飛行機
Cイギリスの 王様の 飛行機
Dフランスの 大統領の 飛行機

Bài báo liên quan