Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ごんぎつねのいたずらとやさしさ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ごんぎつねのいたずらとやさしさ

N4
10/05/2025510
ごんぎつねのいたずらとやさしさ
0:00

「ごんぎつね」という童話どうわがあります。いたずらが好すきなきつねのごんは、兵十ひょうじゅうという男おとこの人ひとがとっていたうなぎを盗ぬすみました。そのうなぎは、病気びょうきのお母かあさんのためでした。お母かあさんは亡なくなってしまいました。ごんは、兵十ひょうじゅうに悪わるいことをしたと思おもいました。そして、毎日まいにち、山やまでとったくりやまつたけを兵十ひょうじゅうの家いえに置おいて帰かえりました。ある日ひ、兵十ひょうじゅうは、友達ともだちに「毎日まいにち、誰だれかがくりやまつたけを置おいていく」と話はなしました。友達ともだちは「神様かみさまが置おいている」と言いいました。ごんはがっかりしました。次つぎの日ひも、ごんはくりを持もって兵十ひょうじゅうの家いえに行いきました。兵十ひょうじゅうは、ごんがまたいたずらに来きたと思おもって、鉄砲てっぽうで撃うってしまいました。そして、ごんがくりを持もっていることに気きがつきました。「ごん、お前おまえだったのか」兵十ひょうじゅうは言いいました。ごんは、うなずきました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N561%
N411%
N317%
N28%
N13%

Từ vựng (18)

童話どうわ
truyện cổ tíchdanh từ
いたずら
trò nghịch ngợm, trò đùadanh từ
きつね
con cáodanh từ
男おとこ
nam giới, đàn ôngdanh từ
うなぎ
con lươndanh từ
盗ぬすむN4
ăn trộm, ăn cắpđộng từ
病気びょうき
bệnh tậtdanh từ
亡なくなる
qua đời, mấtđộng từ
悪わるいN5
xấu, tồi tệtính từ
山やまN5
núidanh từ
くり
hạt dẻdanh từ
まつたけ
nấm matsutakedanh từ
神様かみさまN2
thần thánhdanh từ
がっかりするN3
thất vọngđộng từ
鉄砲てっぽう
súngdanh từ
撃うつ
bắnđộng từ
気きがつく
nhận ra, để ýđộng từ
うなずく
gật đầuđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + という + Danh từN4
Sử dụng để gọi tên hoặc chỉ ra tên gọi của một danh từ.「さくら」という花を知っていますか。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả một hành động đã hoàn thành hoặc một việc gì đó đã xảy ra ngoài ý muốn.宿題を忘れてしまいました。
Động từ thể thường + と思うN4
Diễn tả ý nghĩ hoặc suy nghĩ của người nói.明日、雨が降ると思います。
Động từ thể thường + ことに気がつくN4
Diễn tả việc nhận ra hoặc phát hiện ra một điều gì đó.家を出た後で、財布を忘れたことに気がつきました。

Câu hỏi

ごんはなぜ兵十ひょうじゅうのうなぎを盗ぬすみましたか。

1/5
Aいたずらが好きだったから
Bおなかがすいていたから
C兵十がきらいだったから
Dうなぎが高かったから

Bài báo liên quan