Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリス フランス ドイツ ポーランドの首脳 キーウ訪問へ

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリス フランス ドイツ ポーランドの首脳しゅのう キーウ訪問ほうもんへ

N2
09/05/202535
イギリス フランス ドイツ ポーランドの首脳 キーウ訪問へ
0:00

イギリス、フランス、ドイツ、そして、ポーランドの4か国かこくの首脳しゅのうは9日にち、共同きょうどうで声明せいめいを出だし、ウクライナの首都しゅとキーウをともに訪問ほうもんすると発表はっぴょうしました。

声明せいめいでは、4か国かこくの首脳しゅのうはウクライナのゼレンスキー大統領だいとうりょうと10日にちに首脳しゅのう会談かいだんを行おこなう見通みとおしだとしていて、ウクライナへの連帯れんたいを示しめすとともに、軍事ぐんじ侵攻しんこうを続つづけるロシアに対にたいして無む条件じょうけんでの30日間にちかんの停戦ていせんを受け入うけいれるよう迫せまっています。
ドイツのメルツ首相しゅしょうにとっては就任しゅうにん後ご、初はじめてのウクライナ訪問ほうもんとなるほか、4か国かこくの首脳しゅのうがそろってウクライナを訪問ほうもんするのも初はじめてです。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N519%
N411%
N337%
N27%
N126%

Từ vựng (30)

イギリス
anh quốcdanh từ
フランス
phápdanh từ
ドイツ
đứcdanh từ
ポーランド
ba landanh từ
か国かこく
quốc giadanh từ
首脳しゅのうN1
lãnh đạodanh từ
共同きょうどうN3
chung, cùng nhaudanh từ
声明せいめい
tuyên bốdanh từ
出だすN5
đưa rađộng từ
ウクライナ
ukrainedanh từ
首都しゅとN3
thủ đôdanh từ
訪問ほうもんする
thămđộng từ
発表はっぴょうする
công bốđộng từ
ゼレンスキー大統領だいとうりょう
tổng thống zelenskydanh từ
首脳会談しゅのうかいだん
hội nghị thượng đỉnhdanh từ
行おこなうN4
tiến hànhđộng từ
見通みとおしN1
dự kiếndanh từ
連帯れんたい
đoàn kếtdanh từ
示しめすN3
thể hiệnđộng từ
軍事侵攻ぐんじしんこうN1
xâm lược quân sựdanh từ
続つづける
tiếp tụcđộng từ
対たいして
đối vớitrợ từ
無条件むじょうけん
vô điều kiệndanh từ
停戦ていせん
ngừng bắndanh từ
受うけ入いれる
chấp nhậnđộng từ
迫せまる
yêu cầuđộng từ
メルツ首相しゅしょうN3
thủ tướng scholzdanh từ
就任しゅうにんN2
nhậm chứcdanh từ
初はじめて
lần đầu tiêntrạng từ
そろって
cùng nhautrạng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 とともに、Danh từ 2 N2
Cùng với <danh từ 1> làm <danh từ 2>. Diễn tả việc làm <danh từ 2> cùng với <danh từ 1>.ウクライナの首都キーウをともに訪問すると発表しました。
Danh từ 1 に対して、Danh từ 2 N2
Đối với <danh từ 1> thì <danh từ 2>. Diễn tả hành động <danh từ 2> đối với <danh từ 1>.軍事侵攻を続けるロシアに対して無条件での30日間の停戦を受け入れるよう迫っています。
Động từ thể từ điển + 見通し N2
Dự định/sẽ/được dự đoán là sẽ <động từ>. Diễn tả dự đoán hoặc dự định về một hành động trong tương lai.ウクライナのゼレンスキー大統領と10日に首脳会談を行う見通しだとしていて。
Động từ thể từ điển + となる N2
Sẽ trở thành <động từ>. Diễn tả một sự kiện, tình huống sẽ trở thành hiện thực.ドイツのメルツ首相にとっては就任後、初めてのウクライナ訪問となるほか。
Danh từ + も N2
Cũng <danh từ>. Dùng để nhấn mạnh sự bổ sung hoặc thêm vào.4か国の首脳がそろってウクライナを訪問するのも初めてです。

Câu hỏi

4よんか国こくの首脳しゅのうがウクライナを訪問ほうもんする目的もくてきは何なんですか。

1/5
Aウクライナの観光地を視察するため
B{ロシア}に対して停戦を求め、ウクライナへの連帯を示すため
C新しい経済協定を結ぶため
Dスポーツ大会に参加するため

Bài báo liên quan