Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ニューアーク市長、移民施設で逮捕される

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ニューアーク市長ニューアークしちょう、移民施設いみんしせつで逮捕たいほされる

N3
11/05/2025404
ニューアーク市長、移民施設で逮捕される
0:00

アメリカアメリカのニュージャージー州ニュージャージーしゅうにあるニューアーク市ニューアークしで、市長しちょうが逮捕たいほされました。市長しちょうの名前なまえはラス・バラカさんです。バラカ市長しちょうは、移民いみんの収容施設しゅうようしせつを見学けんがくしようとしましたが、警察けいさつに止とめられました。そのとき、市長しちょうは他ほかの議員ぎいんたちと一緒いっしょにいました。警察けいさつは「中なかに入はいってはいけません」と言いいましたが、市長しちょうたちは入はいりたかったので、口論こうろんになりました。その後ご、市長しちょうは不法侵入ふほうしんにゅうの疑うたがいで逮捕たいほされました。この移民いみん施設しせつは、トランプ政権せいけんの移民政策いみんせいさくのために使つかわれています。バラカ市長しちょうは、この政策せいさくに反対はんたいしていて、施設しせつの使用しようにも抗議こうぎしていました。国土安全保障省こくどあんぜんほしょうしょうは、「抗議こうぎしていた人ひとたちが、バスが来きたときにゲートから中なかに入はいった」と話はなしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N416%
N316%
N25%
N126%

Từ vựng (21)

アメリカN4
mỹdanh từ
ニュージャージー州
bang new jerseydanh từ
ニューアーク市N1
thành phố newarkdanh từ
市長
thị trưởngdanh từ
逮捕する
bị bắtđộng từ
名前N5
têndanh từ
移民
người nhập cưdanh từ
収容施設
cơ sở giam giữdanh từ
見学する
đã cố gắng tham quanđộng từ
警察
cảnh sátdanh từ
止める
bị ngăn cảnđộng từ
議員N3
nghị viêndanh từ
口論
tranh cãidanh từ
不法侵入
xâm nhập bất hợp phápdanh từ
疑い
nghi ngờdanh từ
移民政策
chính sách nhập cưdanh từ
反対するN4
phản đốiđộng từ
抗議するN1
đã phản đốiđộng từ
国土安全保障省
bộ an ninh nội địadanh từ
バスN5
xe buýtdanh từ
ゲート
cổngdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ý chí + とするN3
Cố gắng/định làm gì đó (trong khoảnh khắc trước khi hành động xảy ra).出かけようとしたとき、雨が降り始めました。
Động từ thể て + いますN3
Đang làm gì đó/diễn tả trạng thái hiện tại.私は今、昼ごはんを食べています。
~ためにN3
Để/cho/mục đích/lý do làm gì đó.日本語を勉強するために、日本へ行きました。
Động từ thể て + もいいN3
Được phép làm gì đó.ここで写真を撮ってもいいですか。
Động từ thể て + はいけないN3
Không được phép làm gì đó/bị cấm làm gì đó.教室で携帯電話を使ってはいけません。
Động từ thể ない + でくださいN3
Xin đừng làm gì đó.ここにごみを捨てないでください。

Câu hỏi

ニューアーク市ニューアークしの市長しちょうはなぜ逮捕たいほされましたか。

1/5
Aお金を盗んだから
B不法侵入の疑いがあったから
C交通事故を起こしたから
D警察官を助けたから

Bài báo liên quan