Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イスラエルがUNRWAの倉庫をこうげき 4人がしぼう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イスラエルがUNRWAの倉庫そうこをこうげき 4人にんがしぼう

N4
12/05/2025355
イスラエルがUNRWAの倉庫をこうげき 4人がしぼう
0:00

イスラエルとパレスチナのガザ地区ガザちくでは、戦たたかいが続つづいています。9日ここのか、ガザ地区ガザちくにある国連こくれんの倉庫そうこが、イスラエル軍ぐんの攻撃こうげきを受うけました。国連こくれんは、パレスチナの難民なんみんを助たすける仕事しごとをしています。攻撃こうげきで、少すくなくとも4人にんが亡なくなりました。AP通信つうしんによると、イスラエルは8日ようか、国連こくれんが運営うんえいしている学校がっこう6校こうを閉しめました。この学校がっこうは、東エルサレムひがしエルサレムにあります。約やく800人にんの子こどもたちが勉強べんきょうできなくなります。イスラエルは、国連こくれんの学校がっこうがユダヤ人じんを嫌きらうことや、イスラエルを嫌きらうことを教おしえていると言いっています。国連こくれんはこのことを否定ひていしています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N417%
N330%
N23%
N113%

Từ vựng (22)

イスラエル
israeldanh từ
パレスチナ
palestinedanh từ
ガザ地区ガザちく
dải gazadanh từ
戦たたかい
cuộc chiếndanh từ
続つづくN4
tiếp tụcđộng từ
国連こくれんN1
liên hợp quốcdanh từ
倉庫そうこN2
khodanh từ
攻撃こうげきN3
cuộc tấn côngdanh từ
受うける
nhận, chịuđộng từ
難民なんみん
người tị nạndanh từ
助たすけるN3
giúp đỡđộng từ
亡なくなるN4
chết, tử vongđộng từ
AP通信つうしん
hãng tin apdanh từ
運営うんえいするN1
vận hànhđộng từ
学校がっこう
trường họcdanh từ
閉しめるN5
đóng cửađộng từ
東エルサレムひがしエルサレム
đông jerusalemdanh từ
約やく
khoảngtrạng từ
子こどもたち
trẻ emdanh từ
勉強べんきょうするN3
học tậpđộng từ
嫌きらうN3
ghétđộng từ
否定ひていするN3
phủ nhậnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いますN4
Đang làm gì đó / Đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.私は今、昼ごはんを食べています。
Động từ thể た + ことがあるN4
Đã từng làm gì đó (diễn tả kinh nghiệm trong quá khứ).私は日本へ行ったことがあります。
Động từ thể ない + ことはないN4
Không phải là không... (diễn tả khả năng có thể xảy ra, nhưng không chắc chắn).彼の話が分からないことはないです。
Động từ thể て + しまうN4
Làm xong gì đó / Lỡ làm gì đó (diễn tả hoàn tất hoặc tiếc nuối).宿題を忘れてしまいました。
Động từ thể た + ところですN4
Vừa mới làm gì đó (diễn tả hành động vừa mới xảy ra).今、家に帰ったところです。

Câu hỏi

ガザ地区ガザちくで9日ここのかに何がありましたか。

1/5
A国連の倉庫が攻撃を受けた
B新しい学校が開かれた
Cパレスチナの難民が帰国した
Dイスラエル軍が撤退した

Bài báo liên quan