Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động có chủ đích nào đó. Thường được dùng để miêu tả trạng thái của một vật sau khi đã được ai đó làm gì với nó.グーグルマップで メキシコ湾が「アメリカ湾」と 書いて ありました。
Động từ thể ない + で + くださいN5
Diễn tả yêu cầu, đề nghị ai đó không làm một việc gì đó.大統領は、「メキシコ湾の 名前を 変えないで ください」と 言いました。
Danh từ + だけN5
Diễn tả ý nghĩa "chỉ", nhấn mạnh vào sự giới hạn về số lượng hay phạm vi.アメリカの 政府は、「アメリカの 部分だけが アメリカ湾です」と 言いました。
Động từ thể て + くださいN5
Diễn tả lời yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì.大統領は「メキシコ湾と 書いて ください」と 言いました。