Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
トランプ大統領 カタールの飛行機を使うかもしれません

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

トランプ大統領だいとうりょう カタールの飛行機ひこうきを使つかうかもしれません

N4
13/05/2025219
トランプ大統領 カタールの飛行機を使うかもしれません
0:00

アメリカアメリカの大統領だいとうりょうが乗のる飛行機ひこうきは「エアフォースワン」と呼よばれています。今いまの飛行機ひこうきは古ふるくなっているため、アメリカアメリカの会社かいしゃが新あたらしい飛行機ひこうきをつくっています。しかし、できるのが遅おくれています。アメリカアメリカのメディアによると、トランプ大統領だいとうりょうは、カタールという国くにの王おうが持もっている飛行機ひこうきをもらって、エアフォースワンにする予定よていです。この飛行機ひこうきは新あたらしいボーイング747-8で、つくると580億円ごひゃくはちじゅうおくえんぐらいかかります。トランプ大統領だいとうりょうは、アメリカアメリカの会社かいしゃが新あたらしい飛行機ひこうきをつくるのが遅おくれていることに不満ふまんを言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N415%
N319%
N20%
N18%

Từ vựng (19)

アメリカアメリカ
mỹdanh từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
呼よばれる
được gọi làđộng từ
今いまN5
hiện tạidanh từ
古ふるいN5
cũtính từ
ためN4
lý do, vìdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
つくる
tạo ra, làmđộng từ
遅おくれるN4
trì hoãn, chậm trễđộng từ
メディア
truyền thôngdanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
王おうN3
vuadanh từ
持もつN5
sở hữu, cóđộng từ
予定よてい
dự địnhdanh từ
かかる
tốn, mất (thời gian, tiền bạc)động từ
不満ふまんN3
bất mãn, không hài lòngdanh từ
言いう
nóiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + と + 呼ばれるN4
Được gọi là ~ (dùng để chỉ tên gọi, thường dùng trong văn viết).アメリカの大統領が乗る飛行機は「エアフォースワン」と呼ばれています。
Động từ thể từ điển + ためN4
Vì ~, do ~ (diễn tả lý do, nguyên nhân).今の飛行機は古くなっているため、アメリカの会社が新しい飛行機をつくっています。
Động từ thể từ điển + 予定N4
Dự định, kế hoạch làm gì đó.トランプ大統領は、カタールという国の王が持っている飛行機をもらって、エアフォースワンにする予定です。
Động từ thể て + いるN4
Đang ~, diễn tả trạng thái đang diễn ra.トランプ大統領は、アメリカの会社が新しい飛行機をつくるのが遅れていることに不満を言っています。

Câu hỏi

「エアフォースワン」とは何ですか?

1/5
Aアメリカの大統領が乗る飛行機
B日本の首相が使う車
Cカタールの王の家
D新しい空港の名前

Bài báo liên quan