Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
やさしい心でなかよくなる話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

やさしい心こころでなかよくなる話はなし

N4
13/05/20251040
やさしい心でなかよくなる話
0:00

昔むかし、ある村むらに、嫁よめと姑しゅうとめがいました。2人りはとても仲なかが悪わるかったです。嫁よめは、姑しゅうとめが早はやく死しんでほしいと思おもって、お寺てらの和尚おしょうさんに毒どくを作つくってもらいました。そして、毎日まいにち3回かいの食事しょくじに毒どくを入いれました。しかし、姑しゅうとめは元気げんきで、優やさしくなりました。嫁よめは、毒どくをもっと入いれました。すると、姑しゅうとめは「最近さいきんのお前おまえは素直すなおで、私わたしはうれしいよ」と言いって、布ぬのをプレゼントしてくれました。嫁よめはびっくりして、和尚おしょうさんのところに行いきました。そして、優やさしい姑しゅうとめを殺ころそうとしたことを謝あやまりました。和尚おしょうさんは「毒どくではなく、葛粉くずこをあげました」と言いいました。そして、「人ひとから優やさしくしてほしかったら、まず自分じぶんが優やさしくしなさい」と言いいました。嫁よめと姑しゅうとめは、仲良なかよく暮くらしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N426%
N324%
N22%
N12%

Từ vựng (27)

昔むかし
ngày xưadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
嫁よめN3
con dâudanh từ
姑しゅうとめ
mẹ chồngdanh từ
仲なかN3
quan hệdanh từ
悪わるいN5
xấutính từ đuôi い
死しぬN5
chếtđộng từ
寺てらN4
chùadanh từ
和尚おしょう
hòa thượngdanh từ
毒どくN3
thuốc độcdanh từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
食事しょくじN3
bữa ăndanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
元気げんきN5
khỏe mạnhtính từ-na
優やさしい
hiền lành, tốt bụngtính từ đuôi い
もっと
nhiều hơnphó từ
素直すなお
thật thàtính từ-na
うれしい
vuitính từ đuôi い
布ぬのN3
vảidanh từ
プレゼント
quà tặngdanh từ
びっくりする
ngạc nhiênđộng từ
行いくN1
điđộng từ
殺ころす
giếtđộng từ
謝あやまるN4
xin lỗiđộng từ
葛粉くずこ
bột sắn dâydanh từ
人ひと
ngườidanh từ
暮くらす
sốngđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + ほしいN4
Muốn ai đó làm gì đó cho mình.早く帰ってほしい。
Động từ thể て + もらうN4
Nhờ ai đó làm gì cho mình.友達に宿題を手伝ってもらいました。
Động từ thể ý chí + とするN4
Diễn tả ý định thực hiện một hành động nào đó.出かけようとしたとき、電話が鳴りました。
Danh từ ではなくN4
Không phải là <danh từ="" 1=""> mà là <danh từ="" 2="">. Dùng để phủ định một thông tin và đưa ra thông tin đúng.</danh></danh>コーヒーではなく、お茶をください。
Động từ thể たらN4
Nếu/ Khi... thì... (diễn tả điều kiện giả định).雨が降ったら、出かけません。

Câu hỏi

嫁よめはなぜ和尚おしょうさんに毒どくを作つくってもらいましたか?

1/5
A姑を元気にしたかったから
B姑が早く死んでほしかったから
C自分が病気だったから
D和尚さんと友達になりたかったから

Bài báo liên quan