Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
【随時更新】日産 6708億円の最終赤字に 追加の人員削減1万人

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

【随時ずいじ更新こうしん】日産にっさん 6708億おく円えんの最終さいしゅう赤字あかじに 追加ついかの人員じんいん削減さくげん1万まん人にん

N2
13/05/202542
【随時更新】日産 6708億円の最終赤字に 追加の人員削減1万人
0:00

日産にっさん自動車じどうしゃの2024年度ねんど1年間ねんかんの決算けっさんは、工場こうじょうの資産しさん価値かちの見直みなおしに伴ともなう減損げんそん損失そんしつなどで6708億おく円えんの巨額きょがくの最終さいしゅう赤字あかじになりました。
会社かいしゃは経営けいえいの立て直たてなおしに向むけて国内こくない外がいで1万まん1000人にんの追加ついかの人員じんいん削減さくげんを行おこなう方針ほうしんを正式せいしきに発表はっぴょうし、これまでの計画けいかくとあわせて2024年度ねんどから2027年度ねんどまでにグループ全体ぜんたいの従業じゅうぎょう員いんのおよそ15%にあたる2万まん人にんを削減さくげんするとしています。
一方いっぽう、アメリカの関税かんぜい措置そちの影響えいきょうで最大さいだいで4500億おく円えんの影響えいきょうがある見込みこみだとしています。

日産にっさん自動車じどうしゃは13日にち午後ごご5時じから会見かいけんを開ひらいています。
イヴァン・エスピノーサ社長しゃちょうの会見かいけんの様子ようすをライブでお伝おつたえしています。



車両しゃりょう生産せいさん工場こうじょう 17→10に

日産にっさん自動車じどうしゃは生産せいさんの再編さいへんと効率こうりつ化かのため、2027年度ねんどまでに17ある車両しゃりょう生産せいさん工場こうじょうを10に削減さくげんすることを発表はっぴょうしました。


社長しゃちょう「販売はんばいに頼たよらず 収益しゅうえき確保かくほできる体質たいしつに」

日産にっさん自動車じどうしゃのイヴァン・エスピノーサ社長しゃちょうは決算けっさん会見かいけんで「今年度こんねんどは過渡かと期きとなる。現状げんじょうは明あきらかで高こうコスト構造こうぞうの問題もんだいを抱かかえているほか、悪わるいことにグローバルな市場しじょう環境かんきょうが不安定ふあんていかつ不透明ふとうめいな状況じょうきょうにあり、投資とうしの判断はんだんが極きわめて難むずかしい。業績ぎょうせき改善かいぜんをより緊急きんきゅうかつ迅速じんそくに進すすめ、優先ゆうせん的てきに販売はんばいに頼たよらず、収益しゅうえきを確保かくほできる体質たいしつにしなければならない」と述のべました。


社長しゃちょう「日産にっさんの業績ぎょうせき回復かいふくは急務きゅうむ」

イヴァン・エスピノーサ社長しゃちょうは「日産にっさんの業績ぎょうせき回復かいふくは急務きゅうむだ。会社かいしゃの未来みらいを守まもるためにはより踏み込ふみこんで、早はやく取り組とりくみを進すすめ、現在げんざいの赤字あかじから上昇じょうしょうしていかなければならない。計画けいかく達成たっせいはたやすくないが、全社ぜんしゃを挙あげて献身けんしん的てきな活動かつどうを進すすめ、規律きりつを守まもって多大ただいな努力どりょくをすることが求もとめられる。そのためにビジネスパートナーや関係かんけい者しゃ、今後こんごのパートナーに支援しえんと協力きょうりょくをお願おねがいしたい」と述のべました。


社長しゃちょう「コスト削減さくげん 持続じぞく可能かのうな収益しゅうえき性せい目指めざす」

イヴァン・エスピノーサ社長しゃちょうは「コスト削減さくげんについては今いままで以上いじょうに迅速じんそくかつ徹底てってい的てきに進すすめる必要ひつようがある。従来じゅうらいの予測よそくの前提ぜんてい条件じょうけんをすべて洗い出あらいだし精査せいさした。当社とうしゃの抱かかえる構造こうぞう的てきな課題かだいと市況しきょうを勘案かんあんすると、より大だい規模きぼなコスト削減さくげんを実現じつげんする必要ひつようがあることがわかった」と述のべました。
その上うえで、来年らいねん度どまでに、総額そうがく5000億おく円えんのコスト削減さくげんの目標もくひょうを掲かかげたとした上うえで「2027年度ねんどにさらに改善かいぜんを図はかり、しっかりとした持続じぞく可能かのうな収益しゅうえき性せいの確保かくほを目指めざしていきたい」と強調きょうちょうしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N518%
N49%
N339%
N26%
N128%

Từ vựng (34)

日産自動車にっさんじどうしゃ
công ty ô tô nissandanh từ
決算けっさんN1
quyết toán, báo cáo tài chínhdanh từ
工場こうじょうN4
nhà máydanh từ
資産価値しさんかち
giá trị tài sảndanh từ
見直みなおし
xem xét lạidanh từ
減損損失げんそんそんしつ
tổn thất do giảm giá trịdanh từ
巨額きょがく
số tiền lớndanh từ
最終赤字さいしゅうあかじ
thâm hụt cuối cùngdanh từ
経営けいえいN3
quản lý, kinh doanhdanh từ
立たて直なおし
tái cơ cấudanh từ
人員削減じんいんさくげん
cắt giảm nhân sựdanh từ
従業員じゅうぎょういんN1
nhân viêndanh từ
関税措置かんぜいそち
biện pháp thuế quandanh từ
影響えいきょう
ảnh hưởngdanh từ
会見かいけん
họp báodanh từ
生産せいさんN4
sản xuấtdanh từ
再編さいへん
tái cơ cấudanh từ
効率化こうりつか
tối ưu hóadanh từ
収益しゅうえき
doanh thudanh từ
体質たいしつ
cơ cấudanh từ
業績ぎょうせきN1
thành tích kinh doanhdanh từ
急務きゅうむ
nhiệm vụ cấp báchdanh từ
赤字あかじN1
thâm hụtdanh từ
計画けいかくN3
kế hoạchdanh từ
献身的けんしんてき
tận tụytính từ
努力どりょくN3
nỗ lựcdanh từ
支援しえん
hỗ trợdanh từ
協力きょうりょく
hợp tácdanh từ
持続可能じぞくかのう
bền vữngdanh từ
課題かだいN1
thách thứcdanh từ
市況しきょう
tình hình thị trườngdanh từ
改善かいぜんN3
cải thiệndanh từ
目標もくひょう
mục tiêudanh từ
強調きょうちょうN3
nhấn mạnhdanh từ

Ngữ pháp (25)

Danh từ + に伴う + Danh từ N2
Đi kèm với, cùng với, kéo theo ~ (diễn tả sự việc xảy ra cùng với một sự việc khác, có thể là nguyên nhân hoặc kết quả của sự việc đó).人口の増加に伴う問題
Động từ thể thông thường + ことが求められる N2
Cần phải ~, được yêu cầu phải ~ (diễn tả sự cần thiết hoặc yêu cầu phải thực hiện một hành động nào đó).安全に注意することが求められる。
Động từ thể thông thường + ことがわかった N2
Đã hiểu ra rằng ~, nhận ra rằng ~ (diễn tả sự nhận thức hoặc hiểu biết mới mẻ về một vấn đề nào đó).彼が本当のことを言っていたことがわかった。
Danh từ + に頼らず N2
Không dựa vào ~, không phụ thuộc vào ~ (diễn tả hành động hoặc trạng thái không phụ thuộc vào danh từ đi trước).薬に頼らずに病気を治したい。
Động từ thể thông thường + ことがある N2
Có khi ~, thỉnh thoảng ~ (diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc nào đó).忙しくて昼ご飯を食べないことがある。
Danh từ 1 + における + Danh từ 2 N2
Danh từ 2 trong/dưới/bối cảnh của Danh từ 1 (diễn tả mối quan hệ giữa hai danh từ, thường là để chỉ ra bối cảnh hoặc phạm vi mà danh từ 2 thuộc về).学校における教育の役割
Động từ thể thông thường + ことができる N2
Có thể ~ (diễn tả khả năng thực hiện một hành động nào đó).日本語を話すことができる。
Danh từ + に対する + Danh từ N2
Danh từ hướng tới/đối với Danh từ (diễn tả sự hướng tới hoặc đối tượng của một hành động hoặc trạng thái nào đó).子供に対する愛情
Động từ thể thông thường + ことを目指す N2
Nhắm tới việc ~, hướng tới mục tiêu ~ (diễn tả mục tiêu hoặc ý định thực hiện một hành động nào đó).合格することを目指して勉強している。
Động từ thể thông thường + ことが必要だ N2
Cần phải ~ (diễn tả sự cần thiết hoặc yêu cầu phải thực hiện một hành động nào đó).もっと努力することが必要だ。
Danh từ + に関連する + Danh từ N2
Danh từ liên quan đến Danh từ (diễn tả sự liên quan giữa hai danh từ).環境に関連する問題
Động từ thể thông thường + ことができるようにする N2
Cố gắng để có thể ~, tạo điều kiện để có thể ~ (diễn tả nỗ lực hoặc biện pháp để đạt được khả năng thực hiện một hành động nào đó).早く起きることができるようにする。
Danh từ + を通じて N2
Thông qua ~, qua ~ (diễn tả phương tiện hoặc cách thức để thực hiện một hành động nào đó).友人を通じて彼と知り合った。
Động từ thể thông thường + ことがわかる N2
Hiểu rằng ~, nhận ra rằng ~ (diễn tả sự nhận thức hoặc hiểu biết mới mẻ về một vấn đề nào đó).彼が正しいことがわかる。
Danh từ + に基づいて + Động từ N2
Dựa trên ~ (diễn tả hành động được thực hiện dựa trên cơ sở hoặc nền tảng của danh từ đi trước).事実に基づいて判断する。
Danh từ + による + Danh từ N2
Danh từ do ~, bởi ~ (diễn tả sự phụ thuộc hoặc nguyên nhân của danh từ đi sau).台風による被害
Danh từ + に関する + Danh từ N2
Danh từ liên quan đến Danh từ (diễn tả sự liên quan giữa hai danh từ).健康に関する情報
Danh từ + によって + Động từ N2
Được ~ bởi, nhờ vào ~ (diễn tả phương tiện hoặc cách thức để thực hiện một hành động nào đó).技術によって生活が便利になった。
Danh từ + に応じて + Động từ N2
Làm ~ phù hợp với ~ (diễn tả hành động được thực hiện phù hợp với danh từ đi trước).年齢に応じて運動量を調整する。
Danh từ + によって + Danh từ N2
Danh từ do ~, bởi ~ (diễn tả sự phụ thuộc hoặc nguyên nhân của danh từ đi sau).地震によって建物が壊れた。
Danh từ + において N2
Ở, trong, tại ~ (diễn tả bối cảnh hoặc phạm vi mà một hành động hoặc trạng thái nào đó xảy ra).会議において新しい計画が発表された。
Danh từ + に関して + Danh từ N2
Danh từ liên quan đến Danh từ (diễn tả sự liên quan giữa hai danh từ).法律に関して質問があります。
Danh từ + によると N2
Theo ~ (diễn tả nguồn thông tin hoặc cơ sở để đưa ra một phát biểu nào đó).天気予報によると、明日は雨です。
Danh từ + における + Danh từ N2
Danh từ 2 trong/dưới/bối cảnh của Danh từ 1 (diễn tả mối quan hệ giữa hai danh từ, thường là để chỉ ra bối cảnh hoặc phạm vi mà danh từ 2 thuộc về).社会における女性の役割
Danh từ + によって N2
Bởi ~, nhờ vào ~ (diễn tả phương tiện hoặc cách thức để thực hiện một hành động nào đó).インターネットによって情報が簡単に手に入る。

Câu hỏi

日産自動車にっさんじどうしゃが2027年度にせんにじゅうななねんどまでに行おこなうと発表はっぴょうした主おもな取とり組くみはどれですか。

1/5
A新しい車種の開発を増やす
B車両生産工場の数を減らす
C海外市場から撤退する
D従業員の給料を上げる

Bài báo liên quan