Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの4月の物価が2.3%上がる 3か月続けて上がり方が小さくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカアメリカの4月しがつの物価ぶっかが2.3%上あがる 3か月げつ続つづけて上あがり方かたが小ちいさくなる

N3
14/05/2025842
アメリカの4月の物価が2.3%上がる 3か月続けて上がり方が小さくなる
0:00

アメリカアメリカの4月しがつの消費者しょうひしゃ物価ぶっか指数しすうは、去年きょねんの同おなじ月つきとくらべて2.3%上あがりました。この数字すうじは、みんなが予想よそうしていたよりも低ひくかったです。物価ぶっかの上あがり方かたは、3か月げつ続つづけて小ちいさくなっています。ガソリンの値段ねだんが下さがったことが、大おおきな理由りゆうです。また、アメリカアメリカのトランプ大統領だいとうりょう行おこなしないと考かんがえられています。さらに、食たべものとエネルギーのように、値段ねだんがよく変かわるものをのぞいた物価ぶっか指数しすうは、2.8%上あがりました。この数字すうじは、みんなの予想よそうと同おなじでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N420%
N330%
N20%
N113%

Từ vựng (33)

アメリカアメリカN4
mỹdanh từ
4月しがつ
tháng 4danh từ
消費者しょうひしゃ物価ぶっか指数しすう
chỉ số giá tiêu dùngdanh từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
同おなじ
giống nhautính từ
月つきN3
thángdanh từ
上あがるN4
tăng lênđộng từ
数字すうじN3
con sốdanh từ
みんなN4
mọi ngườidanh từ
予想よそうする
dự đoánđộng từ
低ひくいN5
thấptính từ
物価ぶっかN3
giá cảdanh từ
上あがり方かた
cách tăng lêndanh từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
小ちいさい
nhỏtính từ
ガソリンN4
xăngdanh từ
値段ねだんN4
giádanh từ
下さがるN4
giảm xuốngđộng từ
大おおきい
lớntính từ
理由りゆう
lý dodanh từ
大統領だいとうりょうN3
tổng thốngdanh từ
行おこなうN4
thực hiệnđộng từ
関税かんぜいN1
thuế quandanh từ
強化きょうかするN2
tăng cườngđộng từ
影響えいきょうするN3
ảnh hưởngđộng từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
食たべ物ものN5
thức ăndanh từ
エネルギーN3
năng lượngdanh từ
よくN5
thường xuyêntrạng từ
変かわるN4
thay đổiđộng từ
のぞくN3
loại trừđộng từ
ものN5
thứdanh từ
同おなじ
giống nhautính từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + のようにN3
Như là... (dùng để so sánh hoặc nêu ví dụ).彼は先生のように話します。
Động từ thể た + ものを + のぞいたN3
Trừ... ra (diễn tả việc loại trừ một yếu tố nào đó ra khỏi một nhóm hoặc một tập hợp).昨日来た人たちをのぞいた全員が参加しました。

Câu hỏi

アメリカアメリカの4月しがつの消費者しょうひしゃ物価ぶっか指数しすうは、去年きょねんの同おなじ月つきと比くらべてどうなりましたか。

1/5
A2.3%下がりました
B2.3%上がりました
C2.8%上がりました
D3か月続けて上がりました

Bài báo liên quan