Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
おふろに入るおじぞうさま

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

おふろに入はいるおじぞうさま

N4
14/05/2025687
おふろに入るおじぞうさま
0:00

昔むかし、三重県みえけんの赤目あかめという所ところに、お地蔵おじぞうさんがありました。その近ちかくには、仲なかの良よい夫婦ふうふが茶店ちゃみせを開ひらいていました。ある日ひ、知しらない男おとこが夫婦ふうふのところに来きて、お風呂ふろに入はいりました。次つぎの日ひもまた次つぎの日ひも、男おとこは裸はだかで来きて、お風呂ふろに入はいって嬉うれしそうに帰かえっていきました。あるとき、夫婦ふうふが着物きものと食事しょくじを用意よういして待まっていると、道みちにあったお地蔵おじぞうさんが動うごいてきて、お風呂ふろに入はいりました。この話はなしは村むらの中なかに広ひろがりました。村むらの人ひとたちはお地蔵おじぞうさんの周まわりに集あつまって、動うごくのを待まっていました。でも、お地蔵おじぞうさんは動うごきませんでした。そして、もうお風呂ふろに来くることはありませんでした。このあと、茶店ちゃみせにはいいことが続つづくようになりました。出でて行いった息子むすこが、結婚けっこんした相手あいてを連つれて帰かえってきました。そして、健康けんこうで、孫まごが生うまれて、みんなで幸しあわせに暮くらすことができました。夫婦ふうふは、お地蔵おじぞうさんのお蔭おかげだと言いって、大切たいせつにしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N415%
N325%
N20%
N18%

Từ vựng (35)

昔むかしN4
ngày xưa, trước đâydanh từ
三重県みえけん
tỉnh miedanh từ
所ところN5
nơi, chỗdanh từ
お地蔵おじぞうさん
tượng jizodanh từ
近ちかくN5
gần, gần gũidanh từ
仲なかの良よい
hòa thuận, thân thiếttính từ
夫婦ふうふN3
vợ chồngdanh từ
茶店ちゃみせ
quán tràdanh từ
開ひらく
mở, khai trươngđộng từ
知しらない
không biết, không quentính từ
男おとこN5
đàn ôngdanh từ
風呂ふろN3
bồn tắm, tắmdanh từ
次つぎの日ひ
ngày hôm saudanh từ
裸はだか
trần truồngdanh từ
嬉うれしいN3
vui mừng, hạnh phúctính từ
着物きもの
áo kimonodanh từ
食事しょくじN3
bữa ăndanh từ
用意よういするN4
chuẩn bịđộng từ
待まつ
chờ đợiđộng từ
道みち
con đườngdanh từ
動うごくN4
di chuyển, chuyển độngđộng từ
広ひろがるN3
lan rộng, truyền điđộng từ
集あつまるN4
tụ họp, tập trungđộng từ
続つづく
tiếp tụcđộng từ
息子むすこN4
con traidanh từ
結婚けっこんする
kết hônđộng từ
相手あいて
đối tượng, người đối diệndanh từ
連つれて帰かえる
dẫn vềđộng từ
健康けんこう
sức khỏedanh từ
孫まご
cháudanh từ
生うまれる
sinh rađộng từ
幸しあわせN3
hạnh phúcdanh từ
暮くらす
sinh sốngđộng từ
お蔭おかげ
nhờ vào, nhờ códanh từ
大切たいせつにする
trân trọng, coi trọngđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いくN4
Diễn tả một hành động hoặc sự việc tiến triển theo hướng rời xa người nói.男は裸で来て、お風呂に入ってうれしそうに帰っていきました。
Động từ thể て + くるN4
Diễn tả một hành động hoặc sự việc tiến triển theo hướng lại gần người nói.お地蔵さんが動いてきて、お風呂に入りました。
Động từ thể nguyên dạng + ことができるN4
Diễn tả khả năng hoặc điều kiện có thể thực hiện một hành động nào đó.みんなで幸せに暮らすことができました。
Động từ thể nguyên dạng + ようになるN4
Diễn tả sự thay đổi từ trạng thái không thể sang có thể, hoặc từ trạng thái không thực hiện sang thực hiện.いいことが続くようになりました。

Câu hỏi

夫婦ふうふはどこで働はたらいていましたか。

1/5
A学校
B病院
C茶店
D銀行

Bài báo liên quan