Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
メキシコで市長選の候補者がライブ配信中に撃たれて死亡

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

メキシコで市長選しちょうせんの候補者こうほしゃがライブ配信はいしん中に撃うたれて死亡しぼう

N3
14/05/2025304
メキシコで市長選の候補者がライブ配信中に撃たれて死亡
0:00

メキシコのベラクルス州ベラクルスしゅうテクシスペテク市テクシスペテクしで、市長選挙しちょうせんきょの候補者こうほしゃが選挙活動せんきょかつどうをしているときに、銃じゅうで撃うたれて亡なくなりました。事件じけんは11日じゅういちにちの夜よるに起おこりました。候補者こうほしゃは選挙集会せんきょしゅうかいが終おわったあと、支持者しじしゃと話はなしていました。そのとき、オートバイに乗のった武装グループぶそうグループが突然とつぜんやってきて、銃じゅうを撃うちました。この事件じけんで候補者こうほしゃをふくむ4人にんが亡なくなり、3人にんがけがをしました。事件じけんが起おきたとき、候補者こうほしゃは選挙活動せんきょかつどうの様子ようすをライブ配信はいしんしていました。ベラクルス州ベラクルスしゅうの知事ちじは「犯人はんにんをつかまえます」と言いいました。また、メキシコの大統領だいとうりょうも州しゅうの警察けいさつと協力きょうりょくして事件じけんを調しらべると話はなしました。先月せんげつもこの州しゅうで、別べつの市長選しちょうせんの候補者こうほしゃが銃じゅうで撃うたれて亡なくなりました。今いままでに57人にんの候補者こうほしゃが警備けいびをお願いおねがしています。メキシコでは選挙せんきょのときにこうした事件じけんがよよく起おこっています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N531%
N417%
N338%
N25%
N110%

Từ vựng (29)

メキシコ
mexicodanh từ
ベラクルス州ベラクルスしゅう
bang veracruzdanh từ
テクシスペテク市テクシスペテクし
thành phố tehuipangodanh từ
市長選挙しちょうせんきょ
cuộc bầu cử thị trưởngdanh từ
候補者こうほしゃ
ứng cử viêndanh từ
選挙活動せんきょかつどうN1
hoạt động bầu cửdanh từ
銃じゅうN3
súngdanh từ
撃うつN3
bắnđộng từ
亡なくなる
mất, chếtđộng từ
事件じけんN3
vụ việcdanh từ
起おこる
xảy rađộng từ
支持者しじしゃ
người ủng hộdanh từ
武装グループぶそうグループ
nhóm vũ trangdanh từ
突然とつぜん
đột nhiêntrạng từ
集会しゅうかいN2
cuộc họp, tụ họpdanh từ
配信はいしん
phát sóngdanh từ
知事ちじN3
thống đốcdanh từ
犯人はんにんN3
thủ phạmdanh từ
捕つかまえる
bắt giữđộng từ
大統領だいとうりょう
tổng thốngdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
別べつN4
kháctính từ
市長選しちょうせん
cuộc bầu cử thị trưởngdanh từ
警備けいび
bảo vệdanh từ
お願いおねがいする
yêu cầuđộng từ
選挙せんきょN1
bầu cửdanh từ
よくN5
thường xuyêntrạng từ
起おこる
xảy rađộng từ

Ngữ pháp (3)

Thể thường + ときN3
Diễn tả thời điểm mà một hành động xảy ra.事件が起きたとき。
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả sự hoàn tất của một hành động hoặc sự tiếc nuối.銃で撃たれて亡くなりました。
Động từ thể た + あとN3
Diễn tả sự việc diễn ra sau khi một hành động kết thúc.選挙集会が終わったあと。

Câu hỏi

事件じけんはどこで起おこりましたか。

1/5
Aメキシコのベラクルス州テクシスペテク市
B日本の東京
Cアメリカのニューヨーク
Dメキシコシティ

Bài báo liên quan