Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

男おとこの子こがお母かあさんのスマホでたくさんのキャンディーを買かってしまいました

N4
14/05/20252721
男の子がお母さんのスマホでたくさんのキャンディーを買ってしまいました
0:00

アメリカのケンタッキー州しゅうに住すむ男おとこの子こが、お母かあさんのスマートフォンを使つかって、アマゾンでキャンディーを買かいました。7万ななまん個こぐらいで、62万ろくじゅうにまん円えんぐらいでした。お母かあさんは、男おとこの子こが買かったことに気きがついて、アマゾンに電話でんわをしました。しかし、キャンディーが届とどくのを止とめることができませんでした。男おとこの子こが外そとに出でると、キャンディーが届とどいていました。お母かあさんは「おなかが落おちるような気持きもちで、怖こわかったです」と話はなしています。男おとこの子こは、キャンディーを寄付きふしたいと話はなしました。お母かあさんは、学校がっこうや病院びょういんなどに寄付きふしました。アマゾンは、62万ろくじゅうにまん円えんをお母かあさんに返かえしました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N413%
N316%
N23%
N110%

Từ vựng (28)

アメリカN4
mỹdanh từ
ケンタッキー州しゅう
bang kentuckydanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
男おとこの子こN5
cậu bédanh từ
お母かあさんN5
mẹdanh từ
スマートフォン
điện thoại thông minhdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
アマゾン
amazondanh từ
キャンディー
kẹodanh từ
買かう
muađộng từ
万まんN5
vạn (10.000)danh từ
個こ
cái (đơn vị đếm)danh từ
円えんN3
yên (đơn vị tiền tệ)danh từ
気きがつく
nhận rađộng từ
電話でんわN5
điện thoạidanh từ
するN3
làmđộng từ
届とどくN3
đến, tớiđộng từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
落おちる
rơiđộng từ
気持きもちN4
cảm giácdanh từ
怖こわいN4
sợ hãitính từ
話はなすN5
nóiđộng từ
寄付きふする
quyên gópđộng từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
病院びょういん
bệnh việndanh từ
などN3
vân vântừ nối
返かえす
trả lạiđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể る + ことができるN4
Có thể làm được việc gì đó.しかし、キャンディーが届くのを止めることができませんでした。
Động từ thể たい + と言うN4
Nói rằng muốn làm gì.男の子は、キャンディーを寄付したいと話しました。
Danh từ + のような + Danh từN4
Danh từ mang tính chất giống như danh từ khác.お母さんは「おなかが落ちるような気持ちで、怖かったです」と話しています。

Câu hỏi

男おとこの子こはどこでキャンディーを買かいましたか?

1/5
Aスーパー
Bアマゾン
Cコンビニ
Dデパート

Bài báo liên quan