Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
羊たちは竜巻の前に集まります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

羊ひつじたちは竜巻たつまきの前まえに集あつまります

N4
15/05/20251
羊たちは竜巻の前に集まります
0:00

中国ちゅうごくの北きたの内モンゴル自治区うちモンゴルじちくで、羊ひつじが竜巻たつまきから逃にげる様子ようすを撮とったビデオがあります。竜巻たつまきは、風かぜがとても強つよくて、渦うずのように回まわりながら進すすみます。ビデオでは、羊ひつじが急きゅうに移動いどうして、みんなで1か所しょに集あつまりました。そのあと、竜巻たつまきが近ちかくを通とおりました。羊ひつじは、竜巻たつまきが来くることがわかったように見みえます。羊ひつじは、危あぶないことがわかる力ちからがあるのではないかとビデオを撮とった人ひとは言いっています。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N426%
N311%
N20%
N111%

Từ vựng (21)

中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
北きたN5
phía bắcdanh từ
内モンゴル自治区うちモンゴルじちく
khu tự trị nội mông cổdanh từ
羊ひつじ
con cừudanh từ
竜巻たつまき
lốc xoáydanh từ
逃にげるN4
chạy trốnđộng từ
様子ようすN3
tình trạng, tình hìnhdanh từ
撮とるN5
chụp, quayđộng từ
ビデオN3
videodanh từ
風かぜN5
giódanh từ
強つよいN5
mạnhtính từ
渦うずN1
xoáydanh từ
回まわるN4
xoay vòngđộng từ
進すすむN4
tiến lênđộng từ
急きゅうに
đột ngộttrạng từ
移動いどうするN3
di chuyểnđộng từ
集あつまる
tụ tậpđộng từ
近ちかくN5
gầndanh từ, trạng từ
通とおるN4
đi quađộng từ
力ちからN4
sức mạnh, năng lựcdanh từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + からN4
Diễn tả điểm xuất phát của hành động, hoặc nguồn gốc của một vật, một sự việc.駅から家まで歩きます。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái hiện tại của sự việc.今、雨が降っています。
Động từ thể ます + ながら + Động từ khácN4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời.音楽を聞きながら勉強します。
Động từ thể thông thường + ように見えるN4
Diễn tả sự phỏng đoán hoặc suy đoán dựa trên thông tin có được.彼は疲れているように見える。
Động từ thể thông thường + のではないかN4
Diễn tả sự suy đoán hoặc nghi ngờ về một điều gì đó.彼は来ないのではないかと思います。

Câu hỏi

このビデオはどこで撮とられましたか。

1/5
A日本の北海道
B中国の内モンゴル自治区
C韓国のソウル
Dアメリカのテキサス

Bài báo liên quan