Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
デンマークで新しいきれいな燃料をたくさん作ります

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

デンマークで新あたらしいきれいな燃料ねんりょうをたくさん作つくります

N5
15/05/2025768
デンマークで新しいきれいな燃料をたくさん作ります
0:00

デンマークで eメタノールデンマークで、「eメタノール」を 作つくる ことが 始はじまりました。日本にほんの 会社かいしゃも 手伝てつだっています。「eメタノール」は、新あたらしい エネルギーで 作つくる 燃料ねんりょうです。太陽たいようの 光ひかりで 作つくった 電気でんきと、バイオマスの 二酸化炭素にさんかたんそを 使つかいます。この 燃料ねんりょうは、船ふねや レゴを 作つくる 会社かいしゃに 使つかいます。将来しょうらいは、日本にほんでも 売うる 予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N418%
N318%
N20%
N114%

Từ vựng (20)

デンマーク
đan mạchdanh từ
eメタノール
e-metanoldanh từ
作つくる
làm, tạo rađộng từ
始はじまるN5
bắt đầuđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
手伝てつだうN4
giúp đỡđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ
エネルギーN3
năng lượngdanh từ
燃料ねんりょうN1
nhiên liệudanh từ
太陽たいようN3
mặt trờidanh từ
光ひかりN4
ánh sángdanh từ
電気でんきN5
điệndanh từ
バイオマス
sinh khốidanh từ
二酸化炭素にさんかたんそ
co2danh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
船ふねN4
thuyềndanh từ
レゴ
legodanh từ
将来しょうらい
tương laidanh từ
売うるN5
bánđộng từ
予定よていN4
kế hoạch, dự địnhdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Biểu thị hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn.日本の 会社も 手伝っています。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ phương tiện, cách thức hoặc địa điểm xảy ra hành động.「eメタノール」は、新しい エネルギーで 作る 燃料です。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" được sử dụng để chỉ chủ đề của câu.この 燃料は、船や レゴを 作る 会社に 使います。
Động từ thể từ điển + 予定ですN5
Biểu thị dự định hoặc kế hoạch trong tương lai.将来は、日本でも 売る 予定です。

Câu hỏi

「eメタノール」は どこで 作つくり始はじめましたか。

1/5
A日本
Bデンマーク
Cアメリカ
D中国

Bài báo liên quan