Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスで38年間服役した男性、DNAで無罪になる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスで38年間さんじゅうはちねんかん服役ふくえきした男性だんせい、DNAで無罪むざいになる

N3
15/05/20251
イギリスで38年間服役した男性、DNAで無罪になる
0:00

イギリスで、38年間さんじゅうはちねんかん殺人さつじんの罪つみで刑務所けいむしょにいた男性だんせいが、無罪むざいになりました。1986年せんきゅうひゃくはちじゅうろくねん、イギリスのバーケンヘッドで21歳にじゅういっさいの女性じょせいが殺ころされました。次つぎの年とし、ピーター・サリバンさん(68歳ろくじゅうはっさい)がこの事件じけんで終身刑しゅうしんけいになりました。最初さいしょ、サリバンさんは自分じぶんがやったと言いいましたが、後あとでやっていないと言いいました。2021年にせんにじゅういちねん、サリバンさんはもう一度いちど事件じけんを調しらべてほしいとお願おねがいいしました。事件じけんの現場げんばにあったDNAを調しらべると、それがサリバンさんのものではないと分わかりました。2008年にせんはちねんにもちょうど同おなじお願おねがいをしましたが、そのときは分わかりませんでした。この新あたらしい結果けっかで、ロンドンの裁判所さいばんしょは38年前さんじゅうはちねんまえの判決はんけつをなくしました。サリバンさんは「怒おこっていません。家族かぞくといっしょに残のこりの人生じんせいを大切たいせつにしたいです」と言いいました。イギリスで、こんなに長ながく冤罪えんざいで刑務所けいむしょにいた人ひとは初はじめてです。警察けいさつは、事件じけんのときDNAの技術ぎじゅつがまだ新あたらしかったので使つかいませんでした。今いまも、このDNAが誰だれのものか分わかっていません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N415%
N321%
N20%
N111%

Từ vựng (26)

イギリス
nước anhdanh từ
年間ねんかんN3
trong vòng...nămdanh từ
殺人さつじんN1
tội giết ngườidanh từ
罪つみN3
tộidanh từ
刑務所けいむしょ
nhà tùdanh từ
男性だんせいN4
nam giớidanh từ
無罪むざい
vô tộidanh từ
女性じょせいN4
nữ giớidanh từ
終身刑しゅうしんけい
tù chung thândanh từ
現場げんば
hiện trườngdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
人生じんせい
cuộc đờidanh từ
冤罪えんざい
oan saidanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
技術ぎじゅつ
kỹ thuậtdanh từ
調べるしらべる
điều trađộng từ
分かるわかるN2
hiểu, biếtđộng từ
怒るおこるN4
tức giậnđộng từ
残るのこるN4
còn lạiđộng từ
大切にするたいせつにする
trân trọngđộng từ
殺されるころされるN3
bị giếtđộng từ
やるやるN1
làmđộng từ
なくすなくすN2
xóa bỏđộng từ
使うつかうN5
sử dụngđộng từ
新しいあたらしいN5
mớitính từ
初めてはじめて
lần đầu tiêntrạng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể thường + と言いましたN3
Được sử dụng để thuật lại lời nói của ai đó.先生は「明日テストがあります」と言いました。
Động từ thể て + ほしいN3
Biểu thị mong muốn ai đó làm gì cho mình.私は友だちに手伝ってほしいです。
Danh từ + でN3
Được dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động.図書館で本を読みます。
Động từ thể thường + と分かりましたN3
Diễn tả việc đã hiểu, nắm bắt được thông tin gì đó.山田さんは来ないと分かりました。
Động từ thể た + いN3
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng của người nói.日本へ行きたいです。

Câu hỏi

ピーター・サリバンさんはなぜ刑務所けいむしょに入はいっていましたか。

1/5
A強盗の罪で
B殺人の罪で
C詐欺の罪で
D交通事故の罪で

Bài báo liên quan