Danh từ 1 + に + Danh từ 2 + が + ある N2
Có <danh từ 2> ở <danh từ 1>. Diễn tả sự tồn tại của sự vật, sự kiện, hiện tượng ở một địa điểm hoặc thời điểm nào đó.運営会社には多額の債務が存在し、支払い不能の状態にある
Danh từ 1 + に + Danh từ 2 + を + Động từ (tha động từ) N2
Thực hiện hành động <động từ> lên <danh từ 2> tại <danh từ 1>.東京地方裁判所に会社の破産手続き開始の申し立てを行う
Động từ thể từ điển + ことが + Tính từ N2
Việc <động từ> thì <tính từ>. Danh từ hóa động từ để diễn tả trạng thái, cảm xúc liên quan đến hành động đó.給与が支払われないことが問題になっている
Động từ thể từ điển + ことに + Động từ N2
Sau khi <động từ>, thì <động từ>. Diễn tả hành động kế tiếp hoặc kết quả của hành động trước đó.申し立てを受けた裁判所は、申立人と運営会社の双方から話を聞くなどして、実際に支払いができない状況かどうかなどについて確認し、破産手続きを開始するかどうか判断することになります。
Danh từ + に + Động từ N2
Hành động hướng tới <danh từ>.代理人の弁護士への取材で分かりました
Động từ thể từ điển + ために N2
Để <động từ>. Diễn tả mục đích hoặc lý do của hành động.資産を流出させないため、会社の破産手続き開始の申し立てを行う方針を固めた
Danh từ + など N2
Và những thứ như <danh từ>. Dùng để liệt kê không đầy đủ.運営会社には多額の債務が存在し、支払い不能の状態にあるなどとして
Động từ thể từ điển + などして N2
Làm những việc như <động từ>. Diễn tả cách thức hoặc ví dụ về hành động.申立人と運営会社の双方から話を聞くなどして
Danh từ + によると N2
Theo <danh từ>. Dùng để dẫn nguồn thông tin.運営会社によりますと
Danh từ + に対し N2
Đối với <danh từ>. Diễn tả đối tượng mà hành động hoặc cảm xúc hướng tới.NHKの取材に対し
Động từ thể từ điển + ということだ N2
Nghe nói là/được biết là <động từ>. Dùng để truyền đạt lại thông tin.順次、別のサロンなどで施術を受けられるようにしているということですが
Động từ thể từ điển + ことになる N2
Sẽ trở thành việc <động từ>. Diễn tả kết quả hoặc quyết định của một quá trình.破産手続きを開始するかどうか判断することになります
Danh từ + に対して N2
Đối với <danh từ>. Diễn tả đối tượng mà hành động hoặc cảm xúc hướng tới.従業員2300人余りに対し
Động từ thể từ điển + うえで N2
Sau khi <động từ>, trên cơ sở <động từ>. Diễn tả điều kiện hoặc cơ sở để thực hiện hành động sau đó.今月末から一部支払いを開始し、年内には完了する見込みだ」とコメントしています。
Động từ thể từ điển + まい進する N2
Tiến hành một cách mạnh mẽ, quyết tâm <động từ>.再生に向けてまい進して参ります