Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
料理を届ける仕事のアカウント 外国人に不正に貸した疑い

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

料理りょうりを届とどける仕事しごとのアカウント 外国人がいこくじんに不正ふせいに貸かした疑うたがい

N4
16/05/20251480
料理を届ける仕事のアカウント 外国人に不正に貸した疑い
0:00

働はたらく資格しかくがない外国人がいこくじんに、仕事しごとをするためのアカウントを不正ふせいに貸かした事件じけんです。日本人にっぽんじんやウズベキスタン人じんなど4人にんのグループが、逮捕たいほされました。

警察けいさつによると、グループは料理りょうりを届とどける会社かいしゃ「出前館でまえかん」の仕事しごとをするためのアカウントを、日本人にっぽんじんに作つくらせました。そして、アカウントを作つくることができない外国人がいこくじんに、不正ふせいに貸かした疑うたがいがあります。

警察けいさつは、グループが、日本にっぽんで働はたらく資格しかくがない150人にん以上いじょうのウズベキスタン人じんやベトナム人じんに、不正ふせいにアカウントを貸かして、お金かねを取とっていたと考かんがえています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N552%
N416%
N324%
N20%
N18%

Từ vựng (35)

働はたらくN5
làm việcđộng từ
資格しかく
tư cách, điều kiệndanh từ
外国人がいこくじんN5
người nước ngoàidanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
アカウント
tài khoảndanh từ
不正ふせい
bất chính, không hợp phápdanh từ
貸かすN5
cho mượn, cho thuêđộng từ
事件じけんN3
sự kiện, vụ việcdanh từ
日本人にほんじん
người nhậtdanh từ
ウズベキスタン人
người uzbekistandanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
届とどける
giao hàngđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
出前館
demaekan (tên công ty)danh từ
作つくる
tạo, làmđộng từ
疑うたがい
nghi ngờdanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
ベトナム人
người việt namdanh từ
お金
tiền bạcdanh từ
取とる
lấy, thuđộng từ
グループ
nhóm, băng nhómdanh từ
作つくらせる
bắt làm, sai làmđộng từ
資格しかくがない
không có tư cách, không đủ điều kiệncụm từ
以上いじょうN4
trở lên, hơndanh từ
貸かして
cho mượn, cho thuêđộng từ
考かんがえています
đang suy nghĩ, cho rằngđộng từ
などN3
vân vântrợ từ
する
làmđộng từ
のための
để, vìcụm từ
できない
không thểđộng từ
による
theo, bởitrợ từ
ことがN1
việctrợ từ
ない
khôngtrợ từ
150人ひゃくごじゅうにん
150 ngườidanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + ための + Danh từ N4
<Danh từ> để làm <động từ thể từ điển>. Diễn tả mục đích của danh từ.働く資格がない外国人に、仕事をするためのアカウントを不正に貸した事件です。
Danh từ 1 や Danh từ 2 など N4
<Danh từ 1> và <danh từ 2>... Diễn tả các danh từ tiêu biểu, không liệt kê hết.日本人やウズベキスタン人など4人のグループが、逮捕されました。
Động từ thể từ điển + ことができる N4
Có thể làm <động từ>. Diễn tả khả năng làm gì đó.アカウントを作ることができない外国人に、不正に貸した疑いがあります。
Động từ thể thông thường + 疑いがある N4
Có nghi ngờ rằng <động từ>. Diễn tả sự nghi ngờ về hành động nào đó.アカウントを作ることができない外国人に、不正に貸した疑いがあります。
Danh từ 1 や Danh từ 2 など N4
<Danh từ 1> và <danh từ 2>... Diễn tả các danh từ tiêu biểu, không liệt kê hết.ウズベキスタン人やベトナム人に、不正にアカウントを貸して、お金を取っていたと考えています。
Động từ thể thông thường + と考えられている N4
Người ta cho rằng <động từ>. Diễn tả suy nghĩ, quan điểm của nhiều người về hành động nào đó.ウズベキスタン人やベトナム人に、不正にアカウントを貸して、お金を取っていたと考えています。

Câu hỏi

この事件じけんで、グループはどのようにしてお金かねを得えていたと考かんがえられていますか。

1/5
A出前館で料理を作って売った
Bアカウントを不正に外国人に貸してお金を取った
C日本人にアカウントを作らせて売った
D{ウズベキスタン}人;じん}を日本に連れてきた

Bài báo liên quan