Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「子どもが幸せな国」 日本は14番

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「子こどもが幸しあわせな国くに」 日本にっぽんは14番ばん

N4
16/05/2025770
「子どもが幸せな国」 日本は14番
0:00

「子こどもが幸しあわせかどうか」について、ユニセフが調しらべました。

日本にっぽんは、OECDやEUなど36の国くにの中なかで14番ばんでした。5年ねん前まえの20番ばんより上あがりました。

「体からだの健康けんこう」「勉強べんきょうなどの能力のうりょく」「心こころの健康けんこう」の3つみっつについて調しらべました。

太ふとりすぎている割合わりあいや子こどものときに亡なくなる割合わりあいなど「体からだの健康けんこう」は1番ばんでした。

「勉強べんきょうなどの能力のうりょく」は5年ねん前まえより上あがって12番ばんでした。

「心こころの健康けんこう」は5年ねん前まえより上あがりましたが、32番ばんでした。日本にっぽんは子こどもが自殺じさつする割合わりあいが増ふえています。

ユニセフは、親おやと子こどもがいい関係かんけいになるための支援しえんや、暴力ぼうりょくやいじめなどをなくすことが必要ひつようだと言いっています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N537%
N433%
N322%
N20%
N17%

Từ vựng (20)

子こどもN5
trẻ emdanh từ
幸しあわせN3
hạnh phúcdanh từ
調しらべる
điều trađộng từ
日本にほんN3
nhật bảndanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
体からだ
cơ thểdanh từ
健康けんこうN3
sức khỏedanh từ
勉強べんきょう
học tậpdanh từ/động từ
能力のうりょくN3
năng lựcdanh từ
心こころN4
tâm hồndanh từ
太ふとりすぎるN4
quá béođộng từ
割合わりあい
tỷ lệdanh từ
亡なくなるN4
mất, qua đờiđộng từ
自殺じさつ
tự sátdanh từ/động từ
親おやN4
cha mẹdanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
支援しえん
hỗ trợdanh từ
暴力ぼうりょくN1
bạo lựcdanh từ
いじめ
bắt nạtdanh từ/động từ
必要ひつようN4
cần thiếtdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể thường + かどうか N4
Diễn tả việc có hay không một sự việc, sự kiện.「子どもが幸せかどうか」について、ユニセフが調べました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 より + Tính từ (dạng so sánh) N4
So sánh hơn giữa hai đối tượng.5年前の20番より上がりました。
Danh từ 1 は、Danh từ 2 など N4
Liệt kê các danh từ, trong đó có thể có các danh từ khác chưa được liệt kê.OECDやEUなど36の国の中で14番でした。
Danh từ 1 や Danh từ 2 N4
Liệt kê các danh từ, trong đó có thể có các danh từ khác chưa được liệt kê.太りすぎている割合や子どものときに亡くなる割合など「体の健康」は1番でした。
Động từ thể thường + ことが必要だ N4
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.ユニセフは、親と子どもがいい関係になるための支援や、暴力やいじめなどをなくすことが必要だと言っています。
Động từ thể thường + ために N4
Diễn tả mục đích của hành động.ユニセフは、親と子どもがいい関係になるための支援や、暴力やいじめなどをなくすことが必要だと言っています。

Câu hỏi

ユニセフの調査ちょうさで、日本にほんの「心こころの健康けんこう」は36さんじゅうろくか国かこく中ちゅう何番なんばんでしたか。

1/5
A1番
B12番
C14番
D32番

Bài báo liên quan