Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
女優、かおのことで こうかいした はなし

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

女優じょゆう、かおのことで こうかいした はなし

N5
16/05/2025294
女優、かおのことで こうかいした はなし
0:00

ジェイミー・リー・カーティスは、若わかいときに 整形手術せいけいしゅじゅつを しました。でも、後悔こうかいしています。カーティスは、25歳さいのときに 手術しゅじゅつを しました。映画えいがの 撮影さつえいで、「目めが たるんでいる」と 言いわれたからです。でも、手術しゅじゅつは うまく いきませんでした。カーティスは、薬くすりを たくさん 飲のみました。でも、今いまは 薬くすりを やめました。カーティスは、映画えいがで たくさん 活躍かつやくしています。

Nguồn: Livedoor
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N46%
N317%
N211%
N117%

Từ vựng (20)

整形手術せいけいしゅじゅつ
phẫu thuật thẩm mỹdanh từ
後悔こうかいN1
hối hậndanh từ
撮影さつえいN2
quay phimdanh từ
たるむN1
chảy xệđộng từ
薬くすり
thuốcdanh từ
活躍かつやく
hoạt động tích cực, thành côngdanh từ/động từ
うまくいく
diễn ra suôn sẻđộng từ
やめるN3
ngừng, bỏđộng từ
目め
mắtdanh từ
言いうN3
nóiđộng từ
映画えいがN5
phimdanh từ
若わかいN5
trẻtính từ
手術しゅじゅつN3
phẫu thuậtdanh từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ
今いまN5
bây giờdanh từ
活躍かつやくする
hoạt động tích cực, thành côngđộng từ
目めがたるんでいる
mắt bị chảy xệcụm động từ
うまくいかない
không diễn ra suôn sẻcụm động từ
薬くすりをやめるN5
ngừng dùng thuốccụm động từ
活躍かつやくしている
đang hoạt động tích cực, thành côngcụm động từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + の + ときN5
Khi ~ (diễn tả thời điểm xảy ra một sự việc, hành động nào đó)カーティスは、25歳のときに 手術を しました。
Động từ thể て + いますN5
Đang ~ / Đang diễn ra ~ (diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc một trạng thái hiện tại)カーティスは、映画で たくさん 活躍しています。
Động từ thể từ điển + からN5
Vì ~ / Do ~ (diễn tả lý do hoặc nguyên nhân của một sự việc nào đó)映画の 撮影で、「目が たるんでいる」と 言われたからです。
Động từ thể た + ことが ありますN5
Đã từng ~ (diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó)若いときに 整形手術を しました。
Động từ thể た + けどN5
~ nhưng ~ (dùng để diễn tả hai vế câu trái ngược nhau)手術は うまく いきませんでした。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
~ là ~ (cấu trúc câu cơ bản để giới thiệu thông tin về chủ đề)カーティスは、薬を たくさん 飲みました。

Câu hỏi

ジェイミー・リー・カーティスは 何歳さいのときに 整形手術せいけいしゅじゅつを しましたか。

1/5
A20歳
B25歳
C30歳
D35歳

Bài báo liên quan