Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ニュージーランドで「キング」という名前はだめです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ニュージーランドで「キング」という名前なまえはだめです

N5
16/05/20251216
ニュージーランドで「キング」という名前はだめです
0:00

 ニュージーランドでは、「キング」という 名前なまえは 使つかえません。「プリンス」や「プリンセス」も 使つかえません。去年きょねん、38の 名前なまえが ダメでした。国くにの 法律ほうりつで、悪わるい 名前なまえや 長ながい 名前なまえは ダメです。アメリカでは、「キング」という 名前なまえの 赤ちゃんあかちゃんが {たくさん} います。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N567%
N422%
N30%
N20%
N111%

Từ vựng (10)

ニュージーランド
new zealanddanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
国くにN5
quốc giadanh từ
法律ほうりつN4
pháp luậtdanh từ
悪わるい
xấutính từ
長ながい
dàitính từ
赤ちゃんあかちゃんN4
em bédanh từ
たくさんN1
nhiềutrạng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + ですN5
<danh từ="" 1=""> là <danh từ="" 2="">. Trợ từ は được sử dụng để biểu thị chủ đề của câu, đưa ra thông tin về Danh từ 1.</danh></danh>ニュージーランドでは、「キング」という 名前は 使えません。
Danh từ 1 + や + Danh từ 2N5
<danh từ="" 1=""> và <danh từ="" 2=""> (và những thứ tương tự). Trợ từ や được sử dụng để liệt kê các danh từ, thường là các danh từ cùng loại.</danh></danh>「プリンス」や「プリンセス」も 使えません。
Danh từ 1 + で + Động từN5
Làm động từ bằng <danh từ="" 1=""> (chỉ phương tiện, phương pháp, nguyên nhân hoặc lý do). Trợ từ で được sử dụng để chỉ phương tiện, phương pháp, nguyên nhân hoặc lý do.</danh>国の 法律で、悪い 名前や 長い 名前は ダメです。
Danh từ 1 + が + いますN5
Có <danh từ="" 1=""> (chỉ sự tồn tại của người hoặc sinh vật). Trợ từ が được sử dụng để chỉ sự tồn tại của người hoặc sinh vật (Danh từ 1).</danh>アメリカでは、「キング」という 名前の 赤ちゃんが たくさん います。

Câu hỏi

ニュージーランドで使つかえない名前なまえはどれですか。

1/5
Aキング
Bジョン
Cマイク
Dサラ

Bài báo liên quan