Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
愛知 自衛隊機事故 搭乗員とみられる体の一部発見 捜索続く

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

愛知あいち 自衛隊じえいたい機き事故じこ 搭乗とうじょう員いんとみられる体からだの一部いちぶ発見はっけん 捜索そうさく続つづく

N2
16/05/20251
愛知 自衛隊機事故 搭乗員とみられる体の一部発見 捜索続く
0:00

航空こうくう自衛隊じえいたいの練習れんしゅう機きが愛知あいち県けん犬山いぬやま市しの池いけに墜落ついらくし、搭乗とうじょう員いん2人にんが行方ゆくえ不明ふめいになっている事故じこで、航空こうくう自衛隊じえいたいは16日にち、搭乗とうじょう員いんとみられる体からだの一部いちぶを発見はっけんしたと明あきらかにしました。小牧こまき基地きちに搬送はんそうして確認かくにんを進すすめるとともに、17日にちも現場げんばでの捜索そうさくを続つづけています。

5月つき14日にち、航空こうくう自衛隊じえいたいのT4練習れんしゅう機きが愛知あいち県けん犬山いぬやま市しの入鹿池いるかいけに墜落ついらくした事故じこでは、乗のっていた井岡いおか拓たく路ろ1等とう空そら尉じょう(31)と網谷あみたに奨すすむ太たい2等とう空そら尉じょう(29)が行方ゆくえ不明ふめいになっています。
航空こうくう自衛隊じえいたいは16日にち午前ごぜんの捜索そうさくで搭乗とうじょう員いんとみられる体からだの一部いちぶを発見はっけんしたと、16日にち夜よるに発表はっぴょうしました。
小牧こまき基地きちに搬送はんそうして確認かくにんを進すすめるとともに、17日にちも現場げんばでの捜索そうさくを続つづけています。
一方いっぽう、池いけの中なかを捜索そうさくしたところ、15日にち、新あらたにエンジンとみられるものなどが見みつかったということです。
航空こうくう自衛隊じえいたいによりますと、練習れんしゅう機きは離陸りりく直後ちょくごに急速きゅうそくに高度こうどが下さがり墜落ついらくしていて、今後こんごこれらを回収かいしゅうして事故じこ原因げんいんの究明きゅうめいを進すすめることにしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N415%
N335%
N27%
N120%

Từ vựng (27)

航空自衛隊こうくうじえいたい
lực lượng phòng vệ trên không nhật bảndanh từ
練習機れんしゅうき
máy bay huấn luyệndanh từ
愛知県あいちけん
tỉnh aichidanh từ
犬山市いぬやまし
thành phố inuyamadanh từ
池いけN5
hồ, aodanh từ
墜落ついらくN1
rơi, rơi xuốngdanh từ/động từ
搭乗員とうじょういん
phi hành đoàndanh từ
行方不明ゆくえふめい
mất tíchdanh từ/tính từ
事故じこ
tai nạndanh từ
発見はっけんN3
phát hiệndanh từ/động từ
明あきらかN3
rõ ràngtính từ
搬送はんそう
vận chuyểndanh từ/động từ
確認かくにんN3
xác nhậndanh từ/động từ
捜索そうさく
tìm kiếmdanh từ/động từ
続つづけるN4
tiếp tụcđộng từ
現場げんばN3
hiện trườngdanh từ
入鹿池いるかいけ
hồ irukadanh từ
井岡拓路いおかたくじ
tên riêng (ioka takuji)danh từ
網谷奨太あみやしょうた
tên riêng (amitani shota)danh từ
発表はっぴょうN3
công bốdanh từ/động từ
新あらたN3
mớitính từ
エンジンN3
động cơdanh từ
離陸りりく
cất cánhdanh từ/động từ
高度こうどN2
độ caodanh từ
下さがる
giảm xuốngđộng từ
原因げんいんN4
nguyên nhândanh từ
究明きゅうめい
điều tra làm rõdanh từ/động từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ 1 とみられる Danh từ 2 N2
Được cho là Danh từ 1 (ước đoán hoặc suy luận về danh từ 2, cho rằng danh từ 2 có thể là danh từ 1).搭乗員とみられる体の一部を発見したと明らかにしました。
Động từ thể từ điển + とともに N2
Đồng thời với việc ~, cùng với ~ (diễn tả hành động xảy ra đồng thời hoặc cùng lúc).確認を進めるとともに、17日も現場での捜索を続けています。
Động từ thể từ điển + ところ N2
Ngay khi ~, vừa mới ~ (diễn tả thời điểm ngay trước khi hành động xảy ra).池の中を捜索したところ、15日、新たにエンジンとみられるものなどが見つかったということです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + つつある N2
Đang dần ~, đang trong quá trình ~ (diễn tả hành động đang diễn ra và tiếp tục trong tương lai gần).事故原因の究明を進めることにしています。

Câu hỏi

航空自衛隊こうくうじえいたいの練習機れんしゅうきが墜落ついらくした後あと、現場げんばで新あらたに見みつかったものは何なにですか。

1/5
A搭乗員の全員
Bエンジンと見られるもの
Cパラシュート
D救助ボート

Bài báo liên quan