Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
FBI元長官“トランプ大統領の暗殺呼びかけ”と物議 当局が捜査

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

FBI元もと長官ちょうかん“トランプ大統領だいとうりょうの暗殺あんさつ呼よびかけ”と物議ぶつぎ 当局とうきょくが捜査そうさ

N1
17/05/202578
FBI元長官“トランプ大統領の暗殺呼びかけ”と物議 当局が捜査
0:00

アメリカのFBI=連邦れんぽう捜査そうさ局きょくの元もと長官ちょうかんがSNSに投稿とうこうした写真しゃしんをめぐり、トランプ大統領だいとうりょうの暗殺あんさつを呼よびかけているとして、与党よとう・共和党きょうわとうなどから批判ひはんが上あがり物議ぶつぎを醸かもしていて、当局とうきょくが捜査そうさする事態じたいにまで発展はってんしています。

FBIのコミー元もと長官ちょうかんは15日にち、SNSに砂浜すなはまの上うえに貝殻かいがらを使つかって「8647」と描えがいた写真しゃしんを投稿とうこうしました。
「86」が俗語ぞくごで「排除はいじょ」を意味いみし、「47」が第だい47代だいのトランプ大統領だいとうりょうを指さしているとして、共和党きょうわとうなどからトランプ大統領だいとうりょうの暗殺あんさつを呼よびかけていると批判ひはんが上あがり、投稿とうこうは物議ぶつぎを醸かもしています。
こうした中なか、国土こくど安全あんぜん保障ほしょう省しょうのノーム長官ちょうかんは当局とうきょくが捜査そうさすることを明あきらかにし、複数ふくすうのメディアは16日にち、コミー氏しがシークレットサービスの聴取ちょうしゅを受うけたと報ほうじました。


コミー氏しは写真しゃしんを削除さくじょし、SNSの投稿とうこうで「数字すうじから暴力ぼうりょく的てきな意味いみを感かんじる人ひとがいるとは思おもわなかった。いかなる暴力ぼうりょくにも反対はんたいする」として釈明しゃくめいしています。
これについてトランプ大統領だいとうりょうは、FOXニュースのインタビューで「コミー氏しはそれが何なにを意味いみするか完全かんぜんに理解りかいしていた。それは暗殺あんさつを意味いみする。彼かれはあまり有能ゆうのうではなかったが、それが意味いみすることを分わかるくらいの能力のうりょくはある。そして彼かれは理由りゆうがあってやったのだ」と述のべ、不快ふかい感かんを示しめしました。
コミー氏しは、トランプ大統領だいとうりょうの1期き目めに長官ちょうかんを解任かいにんされています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N524%
N412%
N332%
N25%
N127%

Từ vựng (30)

アメリカN4
mỹdanh từ
連邦捜査局れんぽうそうさきょく
cục điều tra liên bang (fbi)danh từ
元長官もとちょうかんN3
nguyên trưởng quandanh từ
投稿とうこうする
đăng tảiđộng từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
めぐり
xoay quanhđộng từ
暗殺あんさつN1
ám sátdanh từ
呼よびかける
kêu gọiđộng từ
与党よとうN1
đảng cầm quyềndanh từ
共和党きょうわとう
đảng cộng hòadanh từ
批判ひはん
phê phándanh từ
物議ぶつぎを醸かもす
gây tranh cãicụm từ
当局とうきょく
giới chứcdanh từ
捜査そうさするN1
điều trađộng từ
発展はってん
phát triểndanh từ
砂浜すなはま
bãi cátdanh từ
貝殻かいがらN1
vỏ sòdanh từ
描えがく
vẽđộng từ
俗語ぞくご
tiếng lóngdanh từ
排除はいじょN1
loại bỏdanh từ
指さすN3
chỉ vàođộng từ
国土安全保障省こくどあんぜんほしょうしょう
bộ an ninh nội địadanh từ
聴取ちょうしゅする
lấy lời khaiđộng từ
削除さくじょするN2
xóađộng từ
暴力的ぼうりょくてき
bạo lựctính từ
反対はんたいするN4
phản đốiđộng từ
釈明しゃくめいする
giải thíchđộng từ
理解りかいするN3
hiểuđộng từ
不快感ふかいかん
cảm giác khó chịudanh từ
解任かいにんする
bãi nhiệmđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể て + いる N1
Được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)
Danh từ + に + まで + Động từ N1
Động từ diễn tả hành động đạt đến mức độ nào đó. (N4)(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)
Động từ thể て + います N1
Diễn tả trạng thái tiếp diễn của một hành động hoặc sự kiện.(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)
Động từ thể て + います N1
Diễn tả trạng thái tiếp diễn của một hành động hoặc sự kiện.(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)
Động từ thể て + いる N1
Được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn.(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)
Danh từ + に + まで + Động từ N1
Động từ diễn tả hành động đạt đến mức độ nào đó. (N4)(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)
Động từ thể て + います N1
Diễn tả trạng thái tiếp diễn của một hành động hoặc sự kiện.(Ví dụ câu tiếng Nhật chưa được cung cấp)

Câu hỏi

FBIの元もと長官ちょうかんがSNSに投稿とうこうした写真しゃしんが問題もんだいとなった理由りゆうは何なにですか。

1/5
A写真にトランプ大統領の肖像が使われていたから
B写真に「8647」と描かれており、暗殺を呼びかけていると批判されたから
C写真が無断で他人の作品を使用していたから
D写真が選挙活動に利用されたから

Bài báo liên quan