Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスの首相の家で火事 ウクライナの男がつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスの首相しゅしょうの家いえで火事かじ ウクライナの男おとこがつかまる

N5
17/05/202550
イギリスの首相の家で火事 ウクライナの男がつかまる
0:00

イギリスで、ウクライナの男おとこが火ひを つけました。スターマー首相しゅしょうの家いえなど、3つの場所ばしょです。火ひは すぐに消きえて、けがを した人ひとは いませんでした。でも、家いえの入り口いりぐちが燃もえました。警察けいさつは この男おとこを逮捕たいほしました。動機どうきは まだ分わかりません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N422%
N317%
N20%
N16%

Từ vựng (17)

イギリス
nước anhdanh từ
ウクライナ
ukrainedanh từ
男おとこ
người đàn ôngdanh từ
火ひをつける
đốt lửacụm động từ
首相しゅしょうN3
thủ tướngdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
火ひ
lửadanh từ
消きえるN5
dập tắtđộng từ
けがをする
bị thươngcụm động từ
人ひとN5
ngườidanh từ
入り口いりぐち
lối vàodanh từ
燃もえるN3
cháyđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữcụm động từ
動機どうきN1
động cơdanh từ
分わかる
hiểu, biếtđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N5
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).イギリスで、ウクライナの男が火を つけました。
Danh từ など N5
<Danh từ> chẳng hạn như~. など được dùng để liệt kê một vài ví dụ trong một nhóm các sự vật, sự việc có tính chất tương tự.スターマー首相の家など、3つの場所です。
Động từ thể て + も N5
Dù có làm gì thì cũng~. も được thêm vào sau động từ thể て để diễn tả ý nghĩa 'dù có làm gì thì cũng~'.火は すぐに消えて、けがを した人は いませんでした。
Động từ thể た + ことが あります N5
Đã từng làm ~. Động từ thể た + ことが あります được dùng để diễn tả ý nghĩa 'đã từng làm ~'.家の入り口が燃えました。
Động từ thể た + ことが ありません N5
Chưa từng làm ~. Động từ thể た + ことが ありません được dùng để diễn tả ý nghĩa 'chưa từng làm ~'.動機は まだ分かりません。

Câu hỏi

どこの国くにで事件じけんがありましたか。

1/5
Aフランス
Bイギリス
Cドイツ
Dアメリカ

Bài báo liên quan