Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
台湾の空港でバスがぶつかる 日本人もけが

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

台湾たいわんの空港くうこうでバスがぶつかる 日本人にほんじんもけが

N5
17/05/2025736
台湾の空港でバスがぶつかる 日本人もけが
0:00

 台湾たいわんの 空港くうこうで、バスが 壁かべに ぶつかりました。31人にんが けがを しました。日本人にほんじんも いました。バスは 空港くうこうから 台北たいぺいに 行いく ところでした。夜よるの 1時半じはんごろ、壁かべに ぶつかりました。けがを した 人ひとは 外国人がいこくじんが たくさん いました。台湾たいわんの 人ひとたちは 事故じこの 理由りゆうを 調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N442%
N30%
N28%
N10%

Từ vựng (40)

台湾たいわん
đài loandanh từ
空港くうこう
sân baydanh từ
バスN5
xe buýtdanh từ
壁かべ
bức tườngdanh từ
ぶつかるN2
va chạm, đâm vàođộng từ
31人さんじゅういちにん
31 ngườidanh từ
けがN3
vết thương, bị thươngdanh từ
日本人にほんじん
người nhậtdanh từ
台北たいぺい
đài bắcdanh từ
夜よる
ban đêmdanh từ
1時半いちじはん
1 giờ rưỡidanh từ
外国人がいこくじん
người nước ngoàidanh từ
事故じこN4
tai nạndanh từ
理由りゆう
lý dodanh từ
調しらべるN4
điều tra, tìm hiểuđộng từ
所ところ
đang trong quá trìnhdanh từ
人ひとたち
những ngườidanh từ
たくさん
nhiềutrạng từ
いましたN5
đã có, đã ởđộng từ
しました
đã làm, đã bịđộng từ
います
có, ởđộng từ
たち
dùng để chỉ số nhiềuhậu tố
ごろN3
khoảng, vào lúctrợ từ
で
tại, ở, bằngtrợ từ
にN5
đến, vào, tạitrợ từ
から
từtrợ từ
を
được dùng để chỉ đối tượng của hành độngtrợ từ
の
củatrợ từ
は
thì, là, ởtrợ từ
も
cũngtrợ từ
た
dùng để chỉ thì quá khứhậu tố
にN5
đến, vào, tạitrợ từ
ます
dùng để chỉ thì hiện tại, tương laihậu tố
行いくN1
điđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
です
là, thìđộng từ
で
tại, ở, bằngtrợ từ
た
dùng để chỉ thì quá khứhậu tố
ます
dùng để chỉ thì hiện tại, tương laihậu tố
が
nhưng, màtrợ từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N5
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).台湾の 空港で、バスが 壁に ぶつかりました。
Danh từ 1 が (Số lượng) + (Đơn vị đếm) あります N5
Cho biết có sự tồn tại của bao nhiêu vật (Danh từ 1). Vật mà Danh từ 1 thể hiện là vật không sống.31人が けがを しました。
Danh từ も N5
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.日本人も いました。
Danh từ 1 は , Danh từ 2 (chỉ thời gian) + までです N5
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).バスは 空港から 台北に 行く ところでした。
Động từ + ましょう N5
Có nghĩa là 'Cùng làm ~ nào!'. Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình, trên cơ sở biết người kia sẽ đồng ý.台湾の 人たちは 事故の 理由を 調べています。

Câu hỏi

どこで バスが 事故じこを しましたか。

1/5
A駅
B空港
C学校
D病院

Bài báo liên quan