Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
世界で でんきじどうしゃが ふえています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

世界せかいで でんきじどうしゃが ふえています

N5
17/05/2025249
世界で でんきじどうしゃが ふえています
0:00

今年ことし、世界せかいで 売うる 車くるまの 4台だいに 1台だいが 電気自動車でんきじどうしゃや プラグインハイブリッド車しゃに なります。IEAの 予測よそくでは、電動車でんどうしゃの 売うる 数かずが 2000万台まんだいを 超こえます。中国ちゅうごくは たくさん 電動車でんどうしゃを 作つくって います。2030年ねんまでに、電動車でんどうしゃが 新あたらしい 車くるまの 40%を 超こえると 言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N572%
N46%
N317%
N26%
N10%

Từ vựng (14)

今年ことしN5
năm naydanh từ
世界せかいN4
thế giớidanh từ
売うるN5
bánđộng từ
車くるまN5
xedanh từ
台だいN3
chiếc (đơn vị đếm xe)danh từ
電気自動車でんきじどうしゃ
xe điệndanh từ
プラグインハイブリッド車しゃN5
xe hybrid cắm điệndanh từ
予測よそくN3
dự đoándanh từ
電動車でんどうしゃ
xe điệndanh từ
数かずN3
số lượngdanh từ
超こえるN3
vượt quađộng từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
作つくるN2
làm, sản xuấtđộng từ
新あたらしいN5
mớitính từ đuôi い

Ngữ pháp (7)

Danh từ 1 (địa điểm) で、Danh từ 2 (sự kiện) が あります N5
<Sự kiện> (danh từ 2) diễn ra/được tổ chức ở <địa điểm> (danh từ 1).今年、世界で 売る 車の 4台に 1台が 電気自動車や プラグインハイブリッド車に なります。
Danh từ 1 が (Số lượng) + (Đơn vị đếm) あります N5
Cho biết có sự tồn tại của bao nhiêu vật (Danh từ 1). Vật mà Danh từ 1 thể hiện là vật không sống.IEAの 予測では、電動車の 売る 数が 2000万台を 超えます。
Danh từ も N5
<Danh từ> cũng~. も được thay cho は/が khi thông tin về chủ đề của câu giống thông tin của chủ đề câu trước đó.中国は たくさん 電動車を 作って います。
Danh từ 1 は , Danh từ 2 (chỉ thời gian) + までです N5
<Sự kiện> (danh từ 1) sẽ diễn ra tới <thời điểm> (Danh từ 2). Cho biết thời điểm kết thúc (Danh từ 2) của một sự kiện (Danh từ 1).2030年までに、電動車が 新しい 車の 40%を 超えると 言っています。
Động từ + ましょう N5
Có nghĩa là 'Cùng làm ~ nào!'. Dùng để kêu gọi, hô hào người khác cùng làm điều gì đó với mình, trên cơ sở biết người kia sẽ đồng ý.びじゅつかんで 日本の 絵を 見ましょう!
Danh từ + で (N5) N5
Trợ từ 'で' được sử dụng để liên kết câu.『HUNDRED LINE』は学園を守るゲームで、『龍の国 ルーンファクトリー』は里山を作ります。
Động từ thể ない (bỏ い) + ければ なりません (Hoặc Động từ thể ない + なければ なりません) N5
Diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó.キムチを 飛行機に 乗せたい ときは、荷物に 入れなければ なりません。

Câu hỏi

今年ことし、世界せかいで売うる車くるまの4台だいに1台だいは何ですか。

1/5
Aガソリン車
B電気自動車やプラグインハイブリッド車
Cバス
Dトラック

Bài báo liên quan