Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ミャンマーの地震でタイのビルがたおれる 中国の会社の人15人がつかまる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ミャンマーの地震じしんでタイのビルがたおれる 中国ちゅうごくの会社かいしゃの人ひと15人にんがつかまる

N4
17/05/202578
ミャンマーの地震でタイのビルがたおれる 中国の会社の人15人がつかまる
0:00

今年ことし3月がつ、ミャンマーで大おおきな地震じしんがありました。この地震じしんで、タイのバンコクで建たてている途中とちゅうだったビルが倒たおれました。作業さぎょうをしていた人ひとなど92人にんが亡なくなって、4人にんが行方不明ゆくえふめいになっています。タイの警察けいさつは、中国ちゅうごくの会社かいしゃの15人にんを逮捕たいほしました。この会社かいしゃは、ビルを建たてる工事こうじをしていました。警察けいさつは、会社かいしゃが法律ほうりつを守まもらなくて、92人にんが亡なくなったと言いっています。警察けいさつによると、法律ほうりつで決きまっている場所ばしょにエレベーターを置おいていませんでした。コンクリートの強つよさも足たりませんでした。15人にんは「法律ほうりつを守まもらなかったことはない」と言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N433%
N313%
N27%
N17%

Từ vựng (35)

今年ことし
năm naydanh từ
地震じしんN4
động đấtdanh từ
建たてるN4
xây dựng, xây cấtđộng từ
途中とちゅう
giữa chừng, đang trong quá trìnhdanh từ
倒たおれる
đổ, ngã, sụp đổđộng từ
作業さぎょうN3
công việc, thao tácdanh từ
亡なくなるN4
mất, qua đờiđộng từ
行方不明ゆくえふめい
mất tíchdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữ, bắtđộng từ
法律ほうりつ
pháp luật, luật phápdanh từ
守まもるN3
tuân thủ, bảo vệđộng từ
場所ばしょN4
địa điểm, nơi chốndanh từ
エレベーターN5
thang máydanh từ
コンクリート
bê tôngdanh từ
強つよさ
độ bền, sức mạnhdanh từ
足たりるN4
đủ, đủ sứcđộng từ
決きまる
được quyết địnhđộng từ
工事こうじN2
công trình, thi côngdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
中国ちゅうごく
trung quốcdanh từ
タイ
thái landanh từ
ビルN4
tòa nhà, cao ốcdanh từ
人ひと
ngườidanh từ
ミャンマー
myanmardanh từ
大おおきな
lớn, totính từ
途中とちゅうだったN4
đang trong quá trìnhtính từ
亡なくなって
đã mấttính từ
不明ふめいになっていますN1
đang mất tíchtính từ
逮捕たいほしました
đã bắt giữtính từ
法律ほうりつを守まもらなくてN4
không tuân thủ pháp luậttính từ
亡なくなったN4
đã mấttính từ
決きまっている
đã được quyết địnhtính từ
足たりませんでしたN4
không đủtính từ
守まもらなかったことはないN3
không có chuyện không tuân thủ pháp luậttính từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ で N4
Trợ từ "で" chỉ nơi xảy ra hành động.今年3月、ミャンマーで大きな地震がありました。
Động từ thể ている N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.タイのバンコクで建てている途中だったビルが倒れました。
Động từ thể ている N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.作業をしていた人など92人が亡くなって、4人が行方不明になっています。
Danh từ など N4
Đưa ra ví dụ tiêu biểu.作業をしていた人など92人が亡くなって、4人が行方不明になっています。
Động từ thể ている N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.この会社は、ビルを建てる工事をしていました。
Động từ thể ている N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.警察によると、法律で決まっている場所にエレベーターを置いていませんでした。
Động từ thể ている N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.コンクリートの強さも足りませんでした。
Động từ thể ている N4
Diễn tả một hành động đang diễn ra.15人は「法律を守らなかったことはない」と言っています。

Câu hỏi

今年ことし3月がつ、どこで大おおきな地震じしんがありましたか?

1/5
Aタイ
Bミャンマー
C中国
D日本

Bài báo liên quan