Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
共働きの人の46%が「お金が足りない」と思う

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

共働ともばたらきの人ひとの46%が「お金かねが足たりない」と思おもう

N4
17/05/2025136
共働きの人の46%が「お金が足りない」と思う
0:00

夫おっとと妻つまの両方りょうほうが働はたらいている家庭かていの年収ねんしゅうについてのニュースです。会社かいしゃの調査ちょうさによると、働はたらいている夫おっとと妻つまの年収ねんしゅうの合計ごうけいは、平均へいきんで806万円まんえんでした。しかし、ほしいと思おもっている年収ねんしゅうは、平均へいきんで1126万円まんえんでした。今いまの年収ねんしゅうとほしい年収ねんしゅうの差さは319万円まんえんでした。生活せいかつが大変たいへんだと思おもうかどうかも聞ききました。「大変たいへんだと思おもう」と答こたえた人ひとは46%でした。この人ひとたちの年収ねんしゅうは、平均へいきんで716万円まんえんでした。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N423%
N323%
N20%
N14%

Từ vựng (18)

夫おっとN4
chồngdanh từ
妻つまN4
vợdanh từ
両方りょうほうN4
cả haidanh từ
働はたらくN5
làm việcđộng từ
家庭かていN5
gia đìnhdanh từ
年収ねんしゅう
thu nhập hàng nămdanh từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
調査ちょうさN3
điều tra, khảo sátdanh từ
合計ごうけいN3
tổng cộngdanh từ
平均へいきんN3
trung bìnhdanh từ
ほしいN5
muốntính từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
差さN3
sự khác biệtdanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
大変たいへん
khó khăn, vất vảtính từ
答こたえるN5
trả lờiđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể thông thường + かどうか N4
Có ... hay không. Dùng để diễn tả ý nghĩa "có ... hay không", nhấn mạnh một sự việc không chắc chắn.生活が大変だと思うかどうかも聞きました。
Danh từ + によると N4
Theo .../Dựa theo ... Dùng để chỉ ra nguồn thông tin.会社の調査によると、働いている夫と妻の年収の合計は、平均で806万円でした。
Danh từ + のような + Danh từ N4
Danh từ như .../Danh từ kiểu như ... Dùng để chỉ sự so sánh, ví dụ như.今の年収とほしい年収の差は319万円でした。

Câu hỏi

働はたらいている夫おっとと妻つまの年収ねんしゅうの合計ごうけいの平均へいきんは、いくらですか?

1/5
A1126万円
B716万円
C806万円
D319万円

Bài báo liên quan