Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本生命、営業のための出向をやめます

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本生命にほんせいめい、営業えいぎょうのための出向しゅっこうをやめます

N4
17/05/202582
日本生命、営業のための出向をやめます
0:00

生命保険せいめいほけんの会社かいしゃは、保険ほけんを売うるために、銀行ぎんこうなどに社員しゃいんを出向しゅっこうさせています。しかし、出向しゅっこうした社員しゃいんが、ほかの保険会社ほけんがいしゃのお客きゃくさんの情報じょうほうを、会社かいしゃに教おしえてしまう問題もんだいが続つづいています。このため、「日本生命にほんせいめい」は、銀行ぎんこうなどに出向しゅっこうしている社員しゃいんを、来年らいねん3月がつまでに全部ぜんぶ会社かいしゃに戻もどすことにしました。「第一生命だいいちせいめい」は、出向しゅっこうしている社員しゃいんを少すくなくしています。ほかの生命保険せいめいほけんの会社かいしゃも、同おなじようにするかもしれません。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N44%
N328%
N20%
N112%

Từ vựng (15)

生命保険せいめいほけん
bảo hiểm nhân thọdanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
保険ほけん
bảo hiểmdanh từ
銀行ぎんこう
ngân hàngdanh từ
社員しゃいん
nhân viêndanh từ
出向しゅっこうする
điều động, cử đi làm việc ở nơi khácđộng từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
情報じょうほうN3
thông tindanh từ
教おしえるN5
dạy, chỉ bảo, cho biếtđộng từ
日本生命にほんせいめい
nippon life (tên công ty bảo hiểm)danh từ
来年らいねんN5
năm saudanh từ
戻もどすN3
trả lại, đưa vềđộng từ
第一生命だいいちせいめい
dai-ichi life (tên công ty bảo hiểm)danh từ
少すくなくするN5
giảm bớtđộng từ
生命保険せいめいほけん
bảo hiểm nhân thọdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ために N4
Diễn tả mục đích của hành động. Được sử dụng khi chủ ngữ của cả hai vế là một.生命保険の会社は、保険を売るために、銀行などに社員を出向させています。
Động từ thể て + しまう N4
Diễn tả một hành động đã hoàn thành, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc không mong muốn.出向した社員が、ほかの保険会社のお客さんの情報を、会社に教えてしまう問題が続いています。
Danh từ までに N4
Diễn tả thời hạn mà một hành động hoặc sự việc phải được thực hiện.銀行などに出向している社員を、来年3月までに全部会社に戻すことにしました。
Động từ thể て + いる N4
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc thói quen.「第一生命」は、出向している社員を少なくしています。
Động từ thể từ điển + かもしれません N4
Diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc nhưng không chắc chắn.ほかの生命保険の会社も、同じようにするかもしれません。

Câu hỏi

生命保険せいめいほけんの会社かいしゃは、何なにのために銀行ぎんこうなどに社員しゃいんを出向しゅっこうさせていますか?

1/5
A銀行の仕事を学ぶため
B保険を売るため
Cお金を借りるため
D銀行を助けるため

Bài báo liên quan